前人栽树,后人乘凉前人栽樹,後人乘涼
前人栽树,后人乘凉 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 前人栽树,后人乘凉 trong tiếng Việt
hưởng lợi từ công sức lao động vất vả của người đi trước (thành ngữ)
hưởng lợi từ công sức lao động vất vả của người đi trước (thành ngữ)