Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 51/95

翘足引领qiáo zú yǐn lǐng

翘足引领: nhón chân và rướn cổ chờ đợi (thành ngữ); trông đợi tha thiết; mong mỏi; cũng đọc là [qiao4 zu2 yin3 ling3]

Thành ngữ
恰如其分qià rú qí fèn

恰如其分: (thành ngữ) thích hợp; đúng; chuẩn xác

Thành ngữ
骑脖子拉屎qí bó zi lā shǐ

骑脖子拉屎: nghĩa đen: đi vệ sinh trên vai người khác (thành ngữ); nghĩa bóng: đối xử với ai đó như rác rưởi

Thành ngữ
奇耻大辱qí chǐ dà rǔ

奇耻大辱: nỗi nhục nhã và sỉ nhục phi thường (thành ngữ)

Thành ngữ
气冲牛斗qì chōng niú dǒu

气冲牛斗: (thành ngữ) cực kỳ tức giận; giận dữ

Thành ngữ
气冲霄汉qì chōng xiāo hàn

气冲霄汉: (thành ngữ) không sợ hãi; dũng cảm; đầy nhiệt huyết

Thành ngữ
气喘如牛qì chuǎn rú niú

气喘如牛: thở hồng hộc như bò (thành ngữ); thở phì phò

Thành ngữ
砌词捏控qì cí niē kòng

砌词捏控: vu khống dựa trên chứng cứ nguỵ tạo (thành ngữ)

Thành ngữ
齐大非偶qí dà fēi ǒu

齐大非偶: giàu quá không phải là đối tượng tốt (trong hôn nhân) (thành ngữ)

Thành ngữ
气定神闲qì dìng shén xián

气定神闲: bình tĩnh và điềm nhiên (thành ngữ)

Thành ngữ
切齿腐心qiè chǐ fǔ xīn

切齿腐心: căm ghét tột cùng (thành ngữ)

Thành ngữ
弃恶从善qì è cóng shàn

弃恶从善: cải tà quy chính (thành ngữ)

Thành ngữ
切磋琢磨qiē cuō zhuó mó

切磋琢磨: nghĩa đen: cắt gọt và mài giũa (thành ngữ); nghĩa bóng: học hỏi bằng cách trao đổi ý kiến hoặc kinh nghiệm

Thành ngữ
锲而不舍qiè ér bù shě

锲而不舍: làm việc không bỏ cuộc (thành ngữ); mài giũa không ngừng; kiên trì; nỗ lực không mệt mỏi

Thành ngữ
窃钩者诛,窃国者侯qiè gōu zhě zhū , qiè guó zhě hóu

窃钩者诛,窃国者侯: trộm một cái móc thì bị treo cổ, trộm cả nước thì được phong hầu (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])

Thành ngữ
窃国者侯,窃钩者诛qiè guó zhě hóu , qiè gōu zhě zhū

窃国者侯,窃钩者诛: cướp cả nước thì được phong hầu, trộm cái móc thì bị treo cổ (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])

Thành ngữ
怯声怯气qiè shēng qiè qì

怯声怯气: nói bằng giọng sợ hãi thiếu dũng khí (thành ngữ)

Thành ngữ
切中时弊qiè zhòng shí bì

切中时弊: đánh trúng vào tệ nạn thời đại (thành ngữ); fig. nhắm đúng mục tiêu chính trị hiện tại; đánh trúng trọng tâm vấn đề

Thành ngữ
切中时病qiè zhòng shí bìng

切中时病: đánh trúng chỗ đau (thành ngữ); fig. đánh trúng đích; đánh trúng vấn đề trong tranh luận

Thành ngữ
切中要害qiè zhòng yào hài

切中要害: đánh trúng mục tiêu và gây tổn thương thực sự (thành ngữ); bóng gió đánh vào điểm đau; đánh trúng tim đen; lập luận trúng phóc

Thành ngữ
凄风苦雨qī fēng kǔ yǔ

凄风苦雨: nghĩa đen gió rét và mưa lạnh (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn cảnh khổ cực; tình huống thê thảm

Thành ngữ
棋高一着qí gāo yī zhāo

棋高一着: đi trước đối thủ một bước (thành ngữ); cao tay hơn đối thủ

Thành ngữ
杞国忧天Qǐ guó yōu tiān

杞国忧天: người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ

Thành ngữ
杞国之忧Qǐ guó zhī yōu

杞国之忧: người nước Khởi sợ trời sập (thành ngữ); nỗi sợ không có căn cứ

Thành ngữ
旗鼓相当qí gǔ xiāng dāng

旗鼓相当: nghĩa đen: hai đội quân có cờ và trống tương đương (thành ngữ); nghĩa bóng: ngang tài ngang sức; đối thủ tương đương

Thành ngữ
骑鹤上扬州qí hè shàng Yáng zhōu

骑鹤上扬州: nghĩa đen: cưỡi hạc đến Dương Châu (thành ngữ); nhận chức quan

Thành ngữ
奇花异草qí huā yì cǎo

奇花异草: rất hiếm thấy, khác thường (thành ngữ)

Thành ngữ
奇花异卉qí huā yì huì

奇花异卉: hoa kỳ lạ và thảo mộc hiếm (thành ngữ)

Thành ngữ
骑虎难下qí hǔ nán xià

骑虎难下: cưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể dừng giữa chừng

Thành ngữ
齐家治国qí jiā zhì guó

齐家治国: tề gia trị quốc (thành ngữ)

Thành ngữ
起居作息qǐ jū zuò xī

起居作息: nghĩa đen: thức dậy và đi ngủ, làm việc và nghỉ ngơi (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc sống thường nhật; thói quen hằng ngày; thực hiện các hoạt…

Thành ngữ
旗开得胜qí kāi dé shèng

旗开得胜: nghĩa đen: thắng lợi khi vừa giương cờ (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt đầu làm gì và thành công ngay lập tức; thành công trong một nước đi

Thành ngữ
七零八落qī líng bā luò

七零八落: (thành ngữ) mọi thứ vỡ nát và lộn xộn

Thành ngữ
妻离子散qī lí zǐ sàn

妻离子散: gia đình ly tán (thành ngữ)

Thành ngữ
骑驴找驴qí lǘ zhǎo lǘ

骑驴找驴: nghĩa đen: tìm con la khi đang cưỡi nó (thành ngữ); nghĩa bóng: tìm kiếm thứ mà mình đã có

Thành ngữ
其貌不扬qí mào bù yáng

其貌不扬: (thành ngữ) không có gì đặc biệt để nhìn; không ưa nhìn

Thành ngữ
齐眉qí méi

齐眉: tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân; viết tắt của thành ngữ 舉案齊眉|举案齐眉[ju3 an4 qi2 mei2]

Thành ngữ
情比金坚qíng bǐ jīn jiān

情比金坚: tình yêu bền vững hơn vàng (thành ngữ)

Thành ngữ
罄笔难书qìng bǐ nán shū

罄笔难书: quá nhiều không thể kể hết (về tội ác hoặc hành vi sai trái) (thành ngữ); xem thêm 罄竹難書|罄竹难书[qing4 zhu2 nan2 shu1]

Thành ngữ
情不自禁qíng bù zì jīn

情不自禁: (thành ngữ) không thể kìm lòng; không thể không

Thành ngữ
倾巢而出qīng cháo ér chū

倾巢而出: cả tổ bay ra (thành ngữ); ra quân toàn bộ lực lượng

Thành ngữ
倾巢来犯qīng cháo lái fàn

倾巢来犯: ra quân toàn lực chuẩn bị tấn công (thành ngữ)

Thành ngữ
倾城倾国qīng chéng qīng guó

倾城倾国: nghĩa đen: có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người phụ nữ) đẹp nghiêng nước nghiêng thành

Thành ngữ
轻车熟路qīng chē shú lù

轻车熟路: nghĩa đen: lái cỗ xe nhẹ trên con đường quen thuộc (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc gì đó một cách thành thạo và dễ dàng; dễ như đi dạo trong…

Thành ngữ
青春不再qīng chūn bù zài

青春不再: nghĩa đen: tuổi trẻ sẽ không bao giờ quay lại; tận dụng tối đa cơ hội (thành ngữ)

Thành ngữ
青出于蓝而胜于蓝qīng chū yú lán ér shèng yú lán

青出于蓝而胜于蓝: nghĩa đen: màu xanh làm từ màu chàm nhưng xanh hơn màu chàm (thành ngữ); nghĩa bóng: trò giỏi hơn thầy

Thành ngữ
情定终身qíng dìng zhōng shēn

情定终身: (thành ngữ) thề yêu mãi mãi; trao lời thề hôn nhân

Thành ngữ
情窦初开qíng dòu chū kāi

情窦初开: lần đầu biết yêu (thường là của một cô gái) (thành ngữ)

Thành ngữ
清风劲节qīng fēng jìng jié

清风劲节: thuần khiết và cao thượng (thành ngữ)

Thành ngữ
清风两袖qīng fēng liǎng xiù

清风两袖: liêm khiết và chính trực (thành ngữ)

Thành ngữ
清风明月qīng fēng míng yuè

清风明月: nghĩa đen: gió mát và trăng sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: đêm thanh bình và trong trẻo; (bóng gió) sống cuộc đời cô độc và yên tĩnh

Thành ngữ
倾国倾城qīng guó qīng chéng

倾国倾城: nghĩa đen: có thể làm sụp đổ thành phố hoặc quốc gia (thành ngữ); nghĩa bóng: (về người phụ nữ) đẹp nghiêng nước nghiêng thành; cũng viết…

Thành ngữ
情何以堪qíng hé yǐ kān

情何以堪: làm sao có thể chịu đựng nổi! (thành ngữ)

Thành ngữ
青红皂白qīng hóng zào bái

青红皂白: đúng sai của một vấn đề (thành ngữ)

Thành ngữ
青黄不接qīng huáng bù jiē

青黄不接: nghĩa đen: vàng không kịp xanh (thành ngữ); vụ mùa thu vàng không kéo dài đến vụ xuân xanh; tạm thời thiếu hụt nhân lực hoặc tài nguyên; không…

Thành ngữ
倾家荡产qīng jiā dàng chǎn

倾家荡产: mất sạch gia sản (thành ngữ)

Thành ngữ
情急智生qíng jí zhì shēng

情急智生: cảm hứng trong khoảnh khắc tuyệt vọng (thành ngữ); cũng viết là 情急之下

Thành ngữ
请君入瓮qǐng jūn rù wèng

请君入瓮: nghĩa đen: mời ngài vào nồi đang sôi (thành ngữ); nghĩa bóng: gậy ông đập lưng ông

Thành ngữ
轻举妄动qīng jǔ wàng dòng

轻举妄动: hành động mù quáng không suy nghĩ (thành ngữ)

Thành ngữ
轻口薄舌qīng kǒu bó shé

轻口薄舌: (thành ngữ) hấp tấp và thô lỗ; miệng lưỡi cay độc

Thành ngữ