Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
含辛茹苦
hán xīn rú kǔ

chịu mọi thống khổ có thể (thành ngữ); cực kỳ vất vả; chịu đựng gian khổ

Thành ngữ
含血喷人
hán xuè pēn rén

vu cáo ai đó một cách sai sự thật (thành ngữ)

Thành ngữ
含英咀华
hán yīng jǔ huá

thưởng thức tác phẩm văn chương tinh tế (thành ngữ)

Thành ngữ
含饴弄孙
hán yí nòng sūn

nghĩa đen: chơi với cháu while ăn kẹo (thành ngữ); nghĩa bóng: hưởng thụ tuổi già hạnh phúc và nhàn nhã

Thành ngữ
汉贼不两立
Hàn zéi bù liǎng lì

nghĩa đen: Thục Hán 蜀漢|蜀汉[Shu3 Han4] và Tào Ngụy 曹魏[Cao2 Wei4] không thể cùng tồn tại (thành ngữ); nghĩa bóng: hai kẻ thù không thể sống chung dưới một bầu trời; (khẩu hiệu cũ…

Thành ngữ
好吃懒做
hào chī lǎn zuò

thích hưởng thụ nhưng không sẵn sàng làm việc (thành ngữ); chỉ muốn nhận không muốn cho

Thành ngữ
皓齿明眸
hào chǐ míng móu

răng trắng và mắt sáng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp

Thành ngữ
皓齿朱唇
hào chǐ zhū chún

răng trắng và môi son (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp

Thành ngữ
毫发不爽
háo fà bù shuǎng

không sai một sợi tóc (thành ngữ); cực kỳ chính xác

Thành ngữ
好高骛远
hào gāo wù yuǎn

quá sức mình không đảm đương nổi (thành ngữ); đặt mục tiêu quá cao

Thành ngữ
好汉不吃眼前亏
hǎo hàn bù chī yǎn qián kuī

người khôn ngoan không đấu khi biết mình bất lợi (thành ngữ)

Thành ngữ
好汉不提当年勇
hǎo hàn bù tí dāng nián yǒng

một người đàn ông thực thụ không khoe khoang về những thành tích trong quá khứ (thành ngữ)

Thành ngữ
好汉做事好汉当
hǎo hàn zuò shì hǎo hàn dāng

dám làm và đủ can đảm để chịu trách nhiệm (thành ngữ); một người đàn ông thực thụ có dũng khí chấp nhận hậu quả hành động của mình; không đùn đẩy trách nhiệm

Thành ngữ
好好学习,天天向上
hǎo hǎo xué xí , tiān tiān xiàng shàng

học hành chăm chỉ, mỗi ngày đều tiến bộ (thành ngữ)

Thành ngữ
好景不长
hǎo jǐng bù cháng

việc tốt không kéo dài mãi mãi (thành ngữ)

Thành ngữ
好酒沉瓮底
hǎo jiǔ chén wèng dǐ

nghĩa đen: rượu ngon nằm dưới đáy chum (thành ngữ); nghĩa bóng: thứ tốt nhất được giữ lại sau cùng

Thành ngữ
好酒贪杯
hào jiǔ tān bēi

thích rượu chè (thành ngữ)

Thành ngữ
好记性不如烂笔头
hǎo jì xìng bù rú làn bǐ tóu

mực nhạt nhất vẫn hơn trí nhớ tốt nhất (thành ngữ)

Thành ngữ
好聚好散
hǎo jù - hǎo sàn

(thành ngữ) chia tay trong êm đẹp; cởi nút nào gỡ nút ấy

Thành ngữ
好了伤疤忘了疼
hǎo le shāng bā wàng le téng

quên đau khổ trong quá khứ khi vết thương đã lành (thành ngữ)

Thành ngữ
毫厘不爽
háo lí bù shuǎng

không sai một ly (thành ngữ); cực kỳ chính xác

Thành ngữ
好马不吃回头草
hǎo mǎ bù chī huí tóu cǎo

nghĩa đen: ngựa tốt không quay đầu ăn cỏ cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: khi đã bước tiếp thì đừng quay lại (tình cảm, công việc v.v.); hãy để quá khứ lại sau lưng

Thành ngữ
好梦难成
hǎo mèng nán chéng

giấc mơ đẹp khó thành hiện thực (thành ngữ)

Thành ngữ
好男不跟女斗
hǎo nán bù gēn nǚ dòu

đàn ông thực thụ không đấu với phụ nữ (thành ngữ)

Thành ngữ
豪气干云
háo qì gān yún

nghĩa đen: khí phách anh hùng vươn tới mây xanh (thành ngữ)

Thành ngữ
好奇尚异
hào qí shàng yì

có sở thích với điều kỳ lạ (thành ngữ)

Thành ngữ
好容易
hǎo róng yì

(cách dùng thành ngữ) rất khó khăn; gặp khó khăn (thuyết phục ai đó, từ bỏ điều gì đó, v.v.); (nghĩa đen) quá dễ

Thành ngữ
浩如烟海
hào rú yān hǎi

mênh mông như biển cả (thành ngữ); nghĩa bóng: rộng lớn (thư viện)

Thành ngữ
好事不出门,恶事传千里
hǎo shì bù chū mén , è shì chuán qiān lǐ

nghĩa đen: việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm; việc tốt không ai biết, nhưng bê bối lan nhanh (thành ngữ)

Thành ngữ
好事多磨
hǎo shì duō mó

đường đến hạnh phúc đầy rẫy chông gai (thành ngữ)

Thành ngữ