钱可通神
có tiền có thể làm mọi thứ (thành ngữ); có tiền là có quyền
có tiền có thể làm mọi thứ (thành ngữ); có tiền là có quyền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiền không phải là vạn năng, nhưng không có tiền thì vạn vạn lần không thể làm gì (thành ngữ)
›锲而不舍qiè ér bù shělàm việc không bỏ cuộc (thành ngữ); mài giũa không ngừng; kiên trì; nỗ lực không mệt mỏi
›青出于蓝而胜于蓝qīng chū yú lán ér shèng yú lánnghĩa đen: màu xanh làm từ màu chàm nhưng xanh hơn màu chàm (thành ngữ); nghĩa bóng: trò giỏi hơn thầy
›轻饶素放qīng ráo sù fàngdễ dàng tha thứ, đơn giản thả cho đi (thành ngữ); để ai đó thoát tội mà không bị phạt
›钳马衔枚qián mǎ xián méibịt miệng ngựa, ngậm miệng lính (thành ngữ); (quân đội hành quân) hoàn toàn im lặng
›迁怒于人qiān nù yú réntrút giận lên người vô tội (thành ngữ)
›青天白日qīng tiān bái rì(thành ngữ) giữa ban ngày; giữa lúc ban trưa; biểu tượng KMT, mặt trời trắng trên nền xanh
›青天霹雳qīng tiān pī lìnghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.