潜逃无踪
bỏ trốn không dấu vết (thành ngữ)
bỏ trốn không dấu vết (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) không hứng thú với việc tự hưởng thụ; khắc khổ; tu khổ hạnh
›牵强附会qiān qiǎng fù huìso sánh hoặc diễn giải không liên quan (thành ngữ)
›潜神默记qián shén mò jìâm thầm cống hiến cho nhiệm vụ (thành ngữ)
›清风明月qīng fēng míng yuènghĩa đen: gió mát và trăng sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: đêm thanh bình và trong trẻo; (bóng gió) sống cuộc…
›清风劲节qīng fēng jìng jiéthuần khiết và cao thượng (thành ngữ)
›清风两袖qīng fēng liǎng xiùliêm khiết và chính trực (thành ngữ)
›清新自然qīng xīn zì rántươi mới và tự nhiên (thành ngữ)
›浅尝辄止qiǎn cháng zhé zhǐnghĩa đen: dừng lại sau khi chỉ nếm một chút (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ có hiểu biết hời hợt về việc gì đó…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.