Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 52/95

轻浪浮薄qīng làng fú bó

轻浪浮薄: (thành ngữ) phù phiếm

Thành ngữ
青梅竹马qīng méi zhú mǎ

青梅竹马: nghĩa đen: quả mơ xanh và ngựa gỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: trò chơi trẻ con ngây thơ; thanh mai trúc mã; một cặp đôi lớn lên cùng nhau từ thời…

Thành ngữ
青面獠牙qīng miàn liáo yá

青面獠牙: trông dữ tợn (thành ngữ)

Thành ngữ
轻描淡写qīng miáo dàn xiě

轻描淡写: (thành ngữ) xem chuyện gì đó không quan trọng; giảm nhẹ; nói giảm

Thành ngữ
卿卿我我qīng qīng wǒ wǒ

卿卿我我: thể hiện tình cảm trìu mến (thành ngữ); nói lời ngọt ngào với nhau; rất yêu nhau

Thành ngữ
轻饶素放qīng ráo sù fàng

轻饶素放: dễ dàng tha thứ, đơn giản thả cho đi (thành ngữ); để ai đó thoát tội mà không bị phạt

Thành ngữ
情人眼里出西施qíng rén yǎn lǐ chū Xī shī

情人眼里出西施: nghĩa đen: trong mắt người yêu xuất hiện Tây Thi 西施[Xi1 shi1] (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ đẹp nằm trong mắt kẻ si tình

Thành ngữ
情人眼里有西施qíng rén yǎn lǐ yǒu Xī shī

情人眼里有西施: Trong mắt người tình, có Tây Thi (thành ngữ). Vẻ đẹp nằm ở mắt kẻ si tình

Thành ngữ
青山绿水qīng shān lǜ shuǐ

青山绿水: nghĩa đen: núi xanh và nước biếc; phong cảnh nông thôn tươi đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ
轻声细语qīng shēng xì yǔ

轻声细语: nói chuyện nhẹ nhàng; thì thầm (thành ngữ)

Thành ngữ
轻手轻脚qīng shǒu qīng jiǎo

轻手轻脚: (làm gì đó) nhẹ nhàng và yên lặng (thành ngữ)

Thành ngữ
情随事迁qíng suí shì qiān

情随事迁: tình cảm thay đổi theo hoàn cảnh (thành ngữ)

Thành ngữ
青天白日qīng tiān bái rì

青天白日: (thành ngữ) giữa ban ngày; giữa lúc ban trưa; biểu tượng KMT, mặt trời trắng trên nền xanh

Thành ngữ
晴天霹雳qíng tiān pī lì

晴天霹雳: nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh

Thành ngữ
青天霹雳qīng tiān pī lì

青天霹雳: nghĩa đen sét đánh giữa trời quang (thành ngữ); nghĩa bóng tin sét đánh

Thành ngữ
蜻蜓点水qīng tíng diǎn shuǐ

蜻蜓点水: nghĩa đen: chuồn chuồn chạm nước nhẹ; tiếp xúc hời hợt (thành ngữ)

Thành ngữ
蜻蜓撼石柱qīng tíng hàn shí zhù

蜻蜓撼石柱: nghĩa đen: chuồn chuồn lay cột đá (thành ngữ); nghĩa bóng: đánh giá quá cao khả năng của mình

Thành ngữ
情同骨肉qíng tóng gǔ ròu

情同骨肉: thân thiết như thịt xương (thành ngữ); tình bạn sâu sắc

Thành ngữ
情同手足qíng tóng shǒu zú

情同手足: thân thiết như tay chân (thành ngữ); thương nhau như anh em; sự thân thiết sâu sắc; gắn bó mật thiết với nhau

Thành ngữ
情投意合qíng tóu yì hé

情投意合: (thành ngữ) tâm đầu ý hợp; cảm thấy hợp nhau

Thành ngữ
倾箱倒箧qīng xiāng dào qiè

倾箱倒箧: (thành ngữ) dốc hết những gì mình có; lục lọi tìm kiếm kỹ càng; cố gắng hết sức

Thành ngữ
清心寡欲qīng xīn guǎ yù

清心寡欲: (thành ngữ) không hứng thú với việc tự hưởng thụ; khắc khổ; tu khổ hạnh

Thành ngữ
倾心吐胆qīng xīn tǔ dǎn

倾心吐胆: trút bầu tâm sự (thành ngữ)

Thành ngữ
清新自然qīng xīn zì rán

清新自然: tươi mới và tự nhiên (thành ngữ)

Thành ngữ
情逾骨肉qíng yú gǔ ròu

情逾骨肉: tình cảm sâu đậm hơn cả máu mủ ruột rà (thành ngữ); tình bạn sâu sắc

Thành ngữ
轻于鸿毛qīng yú hóng máo

轻于鸿毛: nhẹ như lông ngỗng (thành ngữ); không đáng kể; không quan trọng

Thành ngữ
青云直上qīng yún zhí shàng

青云直上: một mạch thăng tiến (thành ngữ); thăng tiến nhanh chóng lên chức vụ cao; sự nghiệp rực rỡ

Thành ngữ
轻重缓急qīng zhòng huǎn jí

轻重缓急: nhẹ hay quan trọng, khẩn cấp hay không khẩn cấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước; có ý thức ưu tiên

Thành ngữ
罄竹难书qìng zhú nán shū

罄竹难书: nhiều đến mức thẻ tre cũng cạn kiệt; tội ác nhiều vô số (thành ngữ); xem thêm 罄筆難書|罄笔难书[qing4 bi3 nan2 shu1]

Thành ngữ
轻嘴薄舌qīng zuǐ bó shé

轻嘴薄舌: nghĩa đen: miệng nhẹ, lưỡi mỏng (thành ngữ); vội vàng và thô lỗ; chua ngoa và độc miệng

Thành ngữ
七扭八歪qī niǔ bā wāi

七扭八歪: méo mó; cong quẹo; không đồng đều (thành ngữ)

Thành ngữ
勤俭建国qín jiǎn jiàn guó

勤俭建国: (thành ngữ) xây dựng đất nước bằng tiết kiệm và lao động chăm chỉ

Thành ngữ
勤俭节约qín jiǎn jié yuē

勤俭节约: (thành ngữ) cần cù và tiết kiệm

Thành ngữ
琴剑飘零qín jiàn piāo líng

琴剑飘零: phiêu bạt giữa đàn và kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: lang thang không có vị trí ổn định

Thành ngữ
勤俭朴实qín jiǎn pǔ shí

勤俭朴实: (thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị

Thành ngữ
勤俭朴素qín jiǎn pǔ sù

勤俭朴素: (thành ngữ) chăm chỉ, tiết kiệm và giản dị

Thành ngữ
勤劳不虞匮乏qín láo bù yú kuì fá

勤劳不虞匮乏: Cần cù thì không sợ thiếu thốn. (thành ngữ)

Thành ngữ
亲临其境qīn lín qí jìng

亲临其境: đích thân đến một nơi (thành ngữ)

Thành ngữ
亲密无间qīn mì wú jiān

亲密无间: mối quan hệ gần gũi, không có khoảng cách (thành ngữ); thân mật và không gì có thể chen vào

Thành ngữ
弃农经商qì nóng jīng shāng

弃农经商: bỏ nông nghiệp để kinh doanh (thành ngữ)

Thành ngữ
沁人心脾qìn rén xīn pí

沁人心脾: thấm sâu vào lòng (thành ngữ); làm vui lòng; sảng khoái tinh thần

Thành ngữ
亲如手足qīn rú shǒu zú

亲如手足: thân thiết như anh em ruột (thành ngữ); tình bạn sâu sắc

Thành ngữ
亲如一家qīn rú yī jiā

亲如一家: quan hệ gần gũi như người một nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
寝苫枕块qǐn shān zhěn kuài

寝苫枕块: giường rơm gối đất (thành ngữ); lễ nghi đúng đắn của người con hiếu thảo trong thời gian tang chế

Thành ngữ
寝食难安qǐn shí nán ān

寝食难安: nghĩa đen: không thể nghỉ ngơi hay ăn uống yên ổn (thành ngữ); nghĩa bóng: cực kỳ lo lắng và phiền muộn

Thành ngữ
亲疏贵贱qīn shū guì jiàn

亲疏贵贱: thân sơ, giàu nghèo (thành ngữ); mọi người; mọi mối quan hệ có thể

Thành ngữ
亲兄弟,明算帐qīn xiōng dì , míng suàn zhàng

亲兄弟,明算帐: ngay cả với anh em ruột, cũng phải rõ ràng chuyện tiền bạc (thành ngữ)

Thành ngữ
勤则不匮qín zé bù kuì

勤则不匮: Nếu một người siêng năng, người đó sẽ không thiếu thốn. (thành ngữ)

Thành ngữ
擒贼擒王qín zéi qín wáng

擒贼擒王: đánh bại kẻ địch bằng cách bắt giữ thủ lĩnh của họ (thành ngữ)

Thành ngữ
勤政廉政qín zhèng lián zhèng

勤政廉政: cán bộ chính phủ chăm chỉ và liêm khiết (thành ngữ)

Thành ngữ
穷兵黩武qióng bīng dú wǔ

穷兵黩武: theo đuổi chiến tranh xâm lược tuỳ tiện (thành ngữ); chủ nghĩa quân phiệt; hiếu chiến

Thành ngữ
穷当益坚qióng dāng yì jiān

穷当益坚: nghèo nhưng có chí (thành ngữ); khó khăn nhưng kiên định; càng trong hoàn cảnh tồi tệ, càng phải đấu tranh mạnh mẽ

Thành ngữ
穷家薄业qióng jiā bó yè

穷家薄业: nghĩa đen: nghèo và ít phương kế sinh nhai (thành ngữ); nghĩa bóng: khốn cùng

Thành ngữ
穷家富路qióng jiā fù lù

穷家富路: (thành ngữ) ở nhà thì tiết kiệm, nhưng khi đi ra ngoài thì chuẩn bị chi tiêu

Thành ngữ
琼浆玉液qióng jiāng yù yè

琼浆玉液: ngọc dịch trường sinh (thành ngữ); tiên tửu; rượu hảo hạng; rượu thượng hạng

Thành ngữ
琼楼玉宇qióng lóu yù yǔ

琼楼玉宇: lâu đài ngọc ngà (thành ngữ); nơi ở xa hoa

Thành ngữ
穷山恶水qióng shān è shuǐ

穷山恶水: nghĩa đen: đồi núi cằn cỗi và sông suối dữ dội (thành ngữ); nghĩa bóng: môi trường tự nhiên khắc nghiệt

Thành ngữ
穷奢极侈qióng shē jí chǐ

穷奢极侈: xa hoa cực độ (thành ngữ)

Thành ngữ
穷奢极欲qióng shē jí yù

穷奢极欲: cuộc sống xa hoa phung phí (thành ngữ); cực kỳ xa xỉ

Thành ngữ
穷鼠啮狸qióng shǔ niè lí

穷鼠啮狸: chuột cùng cắn cáo (thành ngữ); con giun xéo lắm cũng quằn

Thành ngữ