Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
皓首苍颜
hào shǒu cāng yán

tóc bạc và má hóp xám (thành ngữ); tuổi già yếu đuối

Thành ngữ
好说歹说
hǎo shuō dǎi shuō

(thành ngữ) cố gắng hết sức thuyết phục ai đó; lý lẽ với ai đó mọi cách có thể

Thành ngữ
好死不如赖活着
hǎo sǐ bù rú lài huó zhe

thà sống dở còn hơn chết tốt (thành ngữ)

Thành ngữ
嚎啕大哭
háo táo dà kū

than khóc; gào khóc (thành ngữ)

Thành ngữ
好为人师
hào wéi rén shī

thích lên lớp người khác (thành ngữ)

Thành ngữ
毫无逊色
háo wú xùn sè

không hề thua kém (thành ngữ)

Thành ngữ
好心倒做了驴肝肺
hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fèi

(thành ngữ) hiểu lầm ý tốt thành ý xấu

Thành ngữ
好样的
hǎo yàng de

(thành ngữ) một người tốt, dùng để khen ngợi phẩm chất đạo đức hoặc sự dũng cảm của ai đó

Thành ngữ
好逸恶劳
hào yì wù láo

ưa nhàn hạ ghét lao động (thành ngữ)

Thành ngữ
好整以暇
hào zhěng yǐ xiá

bình tĩnh và ung dung giữa lúc hỗn loạn hoặc bận rộn (thành ngữ)

Thành ngữ
阖第光临
hé dì guāng lín

cả nhà được mời (thành ngữ)

Thành ngữ
河东狮吼
Hé dōng shī hǒu

nghĩa đen: sư tử cái từ Hedong gầm (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ người vợ đanh đá hoặc người chồng sợ vợ

Thành ngữ
合而为一
hé ér wéi yī

hợp nhất lại (thành ngữ); thống nhất các yếu tố khác biệt thành một tổng thể

Thành ngữ
黑白不分
hēi bái bù fēn

không thể phân biệt đen trắng (thành ngữ); không thể phân biệt đúng sai

Thành ngữ
黑白分明
hēi bái fēn míng

nghĩa đen: đen trắng tương phản rõ ràng (thành ngữ); nghĩa bóng: rõ ràng; trắng đen; tương phản sắc nét; phân biệt rõ đúng sai

Thành ngữ
黑天半夜
hēi tiān bàn yè

nghĩa đen: trời đen lúc nửa đêm; rất khuya (thành ngữ)

Thành ngữ
何济于事
hé jì yú shì

có ích gì đâu; (thành ngữ)

Thành ngữ
何乐而不为
hé lè ér bù wéi

Có gì mà phản đối? (thành ngữ); Chúng ta nên làm điều này.; Cứ làm đi!

Thành ngữ
鹤立鸡群
hè lì jī qún

hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn; thể hiện sự ưu việt

Thành ngữ
横冲直撞
héng chōng zhí zhuàng

(thành ngữ) xông pha, va đập lung tung; lao tới; quậy phá

Thành ngữ
横刀夺爱
héng dāo duó ài

cướp đoạt thứ gì đó mà ai trân quý (thành ngữ)

Thành ngữ
恒河沙数
Héng hé shā shù

nhiều không đếm xuể như cát sông Hằng (thành ngữ)

Thành ngữ
横空出世
héng kōng chū shì

(thành ngữ) xuất hiện một cách ngoạn mục; từ mờ mịt trở nên thành công lớn

Thành ngữ
横眉怒目
héng méi nù mù

nghĩa đen: mày nhíu và mắt giận dữ; ném ánh nhìn căm ghét vào ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ
衡情酌理
héng qíng zhuó lǐ

cân nhắc vấn đề và suy xét lý do (thành ngữ); cân nhắc và xem xét; suy tính

Thành ngữ
横七竖八
héng qī shù bā

lộn xộn; rối tung rối mù (thành ngữ)

Thành ngữ
横生枝节
héng shēng zhī jié

cố tình làm phức tạp vấn đề (thành ngữ)

Thành ngữ
横挑鼻子竖挑眼
héng tiāo bí zi shù tiāo yǎn

bới lông tìm vết (thành ngữ); chỉ trích không ngớt

Thành ngữ
横征暴敛
héng zhēng bào liǎn

thu thuế cưỡng bức và bóc lột (thành ngữ); cưỡng ép vắt kiệt thuế từ người dân

Thành ngữ
衡酌
héng zhuó

cân nhắc và xem xét; suy xét; dạng rút gọn của thành ngữ 衡情酌理

Thành ngữ