Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tóc bạc và má hóp xám (thành ngữ); tuổi già yếu đuối
(thành ngữ) cố gắng hết sức thuyết phục ai đó; lý lẽ với ai đó mọi cách có thể
thà sống dở còn hơn chết tốt (thành ngữ)
than khóc; gào khóc (thành ngữ)
thích lên lớp người khác (thành ngữ)
không hề thua kém (thành ngữ)
(thành ngữ) hiểu lầm ý tốt thành ý xấu
(thành ngữ) một người tốt, dùng để khen ngợi phẩm chất đạo đức hoặc sự dũng cảm của ai đó
ưa nhàn hạ ghét lao động (thành ngữ)
bình tĩnh và ung dung giữa lúc hỗn loạn hoặc bận rộn (thành ngữ)
cả nhà được mời (thành ngữ)
nghĩa đen: sư tử cái từ Hedong gầm (thành ngữ); nghĩa bóng: chỉ người vợ đanh đá hoặc người chồng sợ vợ
hợp nhất lại (thành ngữ); thống nhất các yếu tố khác biệt thành một tổng thể
không thể phân biệt đen trắng (thành ngữ); không thể phân biệt đúng sai
nghĩa đen: đen trắng tương phản rõ ràng (thành ngữ); nghĩa bóng: rõ ràng; trắng đen; tương phản sắc nét; phân biệt rõ đúng sai
nghĩa đen: trời đen lúc nửa đêm; rất khuya (thành ngữ)
có ích gì đâu; (thành ngữ)
Có gì mà phản đối? (thành ngữ); Chúng ta nên làm điều này.; Cứ làm đi!
hạc đứng giữa bầy gà (thành ngữ); vượt trội hẳn; thể hiện sự ưu việt
(thành ngữ) xông pha, va đập lung tung; lao tới; quậy phá
cướp đoạt thứ gì đó mà ai trân quý (thành ngữ)
nhiều không đếm xuể như cát sông Hằng (thành ngữ)
(thành ngữ) xuất hiện một cách ngoạn mục; từ mờ mịt trở nên thành công lớn
nghĩa đen: mày nhíu và mắt giận dữ; ném ánh nhìn căm ghét vào ai đó (thành ngữ)
cân nhắc vấn đề và suy xét lý do (thành ngữ); cân nhắc và xem xét; suy tính
lộn xộn; rối tung rối mù (thành ngữ)
cố tình làm phức tạp vấn đề (thành ngữ)
bới lông tìm vết (thành ngữ); chỉ trích không ngớt
thu thuế cưỡng bức và bóc lột (thành ngữ); cưỡng ép vắt kiệt thuế từ người dân
cân nhắc và xem xét; suy xét; dạng rút gọn của thành ngữ 衡情酌理