巧立名目
巧立名目 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 巧立名目 trong tiếng Việt
ngụy tạo lý do (thành ngữ); bịa đặt các khoản mục khác nhau (ví dụ: để khai khống tài khoản chi tiêu)
ngụy tạo lý do (thành ngữ); bịa đặt các khoản mục khác nhau (ví dụ: để khai khống tài khoản chi tiêu)