Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 42/95

落花有意,流水无情luò huā yǒu yì , liú shuǐ wú qíng

落花有意,流水无情: hoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình (thành ngữ); ví một bên thì sẵn lòng, nhưng bên kia lại thờ ơ (thường chỉ tình đơn phương)

Thành ngữ
落井下石luò jǐng xià shí

落井下石: ném đá vào người rơi xuống giếng (thành ngữ); đánh người khi họ đang gặp nạn

Thành ngữ
落落寡交luò luò guǎ jiāo

落落寡交: lạnh lùng nên không có bạn (thành ngữ)

Thành ngữ
锣齐鼓不齐luó qí gǔ bù qí

锣齐鼓不齐: (thành ngữ) không phối hợp tốt

Thành ngữ
罗雀掘鼠luó què jué shǔ

罗雀掘鼠: nghĩa đen: giăng lưới bắt chim và đào bới tìm chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: kẹt tiền; chuẩn bị phá sản

Thành ngữ
落入法网luò rù fǎ wǎng

落入法网: rơi vào lưới pháp luật (thành ngữ); cuối cùng bị bắt

Thành ngữ
洛阳纸贵Luò yáng zhǐ guì

洛阳纸贵: nghĩa đen: giấy trở nên đắt ở Lạc Dương (vì ai cũng sao chép một câu chuyện nổi tiếng) (thành ngữ); nghĩa bóng: (một sản phẩm) bán đắt như tôm…

Thành ngữ
落叶归根luò yè guī gēn

落叶归根: nghĩa đen lá rụng về cội (thành ngữ); nghĩa bóng vạn vật cuối cùng trở về cội nguồn; tuổi già, người xa xứ trở về quê hương

Thành ngữ
络绎不绝luò yì bù jué

络绎不绝: (thành ngữ) liên tục; không ngớt

Thành ngữ
路人皆知lù rén jiē zhī

路人皆知: ai ai cũng hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được mọi nhà biết đến

Thành ngữ
鹿死谁手lù sǐ shéi shǒu

鹿死谁手: nghĩa đen: hươu chết trong tay ai (thành ngữ); nghĩa bóng: ai sẽ giành chiến thắng

Thành ngữ
屡败屡战lǚ bài lǚ zhàn

屡败屡战: tiếp tục chiến đấu dù liên tục thất bại (thành ngữ)

Thành ngữ
绿惨红愁lǜ cǎn hóng chóu

绿惨红愁: (phụ nữ) dáng vẻ đau buồn (thành ngữ); diện mạo sầu thảm

Thành ngữ
绿草如茵lǜ cǎo rú yīn

绿草如茵: cỏ xanh như nệm (thành ngữ); đồng cỏ xanh mướt mời gọi nằm lên

Thành ngữ
驴唇不对马嘴lǘ chún bù duì mǎ zuǐ

驴唇不对马嘴: nghĩa đen: môi lừa không khớp miệng ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: lạc đề; không liên quan; không phù hợp

Thành ngữ
略见一斑lüè jiàn yī bān

略见一斑: nghĩa đen: chỉ nhìn thoáng qua một đốm (của con báo) (thành ngữ); có được một ý niệm nhỏ về toàn bộ nội dung hoặc tình hình dựa trên một phần…

Thành ngữ
略迹原情lüè jì yuán qíng

略迹原情: bỏ qua lỗi lầm trong quá khứ (thành ngữ); tha thứ và quên đi

Thành ngữ
屡见不鲜lǚ jiàn bù xiān

屡见不鲜: chuyện thường thấy (thành ngữ)

Thành ngữ
屡禁不绝lǚ jìn bù jué

屡禁不绝: tiếp tục mặc dù đã bị cấm nhiều lần (thành ngữ)

Thành ngữ
屡禁不止lǚ jìn bù zhǐ

屡禁不止: tiếp tục mặc dù đã bị cấm nhiều lần (thành ngữ)

Thành ngữ
绿女红男lǜ nǚ hóng nán

绿女红男: người trẻ diện trang phục lộng lẫy (thành ngữ)

Thành ngữ
屡劝不听lǚ quàn bù tīng

屡劝不听: (thành ngữ) không chịu nghe khuyên bảo; không thể sửa đổi

Thành ngữ
履险如夷lǚ xiǎn rú yí

履险如夷: nghĩa đen: đi qua đèo hiểm như đi trên đất bằng (thành ngữ); nghĩa bóng: xử lý khủng hoảng một cách dễ dàng

Thành ngữ
履舄交错lǚ xì jiāo cuò

履舄交错: nghĩa đen: giày dép lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: khách khứa ra vào tấp nập; một bữa tiệc sôi động

Thành ngữ
屡遭不测lǚ zāo bù cè

屡遭不测: gặp phải hàng loạt sự cố (thành ngữ)

Thành ngữ
屡战屡败lǚ zhàn lǚ bài

屡战屡败: thua trong mọi trận chiến (thành ngữ)

Thành ngữ
马勃菌mǎ bó jùn

马勃菌: nấm bò hung (loại nấm thuộc ngành Basidiomycota)

Thành ngữ
骂不绝口mà bù jué kǒu

骂不绝口: mắng không ngừng (thành ngữ); chửi bới liên tục

Thành ngữ
马齿徒增mǎ chǐ tú zēng

马齿徒增: (tự giễu) đã già mà không đạt được thành tựu gì (thành ngữ)

Thành ngữ
马到成功mǎ dào chéng gōng

马到成功: thành công ngay lập tức (thành ngữ)

Thành ngữ
马耳东风mǎ ěr dōng fēng

马耳东风: nghĩa đen: gió đông thổi qua tai ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: lời nói mà người ta không để tâm

Thành ngữ
马革裹尸mǎ gé guǒ shī

马革裹尸: mai táng trong da ngựa (thành ngữ); hy sinh nơi chiến trường

Thành ngữ
马工枚速Mǎ gōng Méi sù

马工枚速: Tư Mã Tương Như tỉ mỉ và Mai Cao nhanh chóng (thành ngữ); ai cũng có điểm mạnh riêng

Thành ngữ
买椟还珠mǎi dú huán zhū

买椟还珠: mua hộp gỗ trả lại ngọc trai bên trong; đánh giá kém (thành ngữ)

Thành ngữ
埋头苦干mái tóu kǔ gàn

埋头苦干: vùi đầu vào công việc (thành ngữ); mải mê làm việc; nỗ lực hết mình; ngập đầu trong công việc

Thành ngữ
买笑追欢mǎi xiào zhuī huān

买笑追欢: nghĩa đen: mua nụ cười để tìm kiếm hạnh phúc; đắm mình trong thú vui xác thịt (thành ngữ)

Thành ngữ
满不在乎mǎn bù zài hu

满不在乎: không hề bận tâm (thành ngữ); liều lĩnh; không thèm quan tâm; không nao núng; chẳng màng; vô tư lự

Thành ngữ
满城风雨mǎn chéng fēng yǔ

满城风雨: nghĩa đen: gió mưa quét qua toàn thành (thành ngữ); nghĩa bóng: một vụ bê bối lớn; một sự náo động; chuyện mọi người bàn tán

Thành ngữ
满打满算mǎn dǎ mǎn suàn

满打满算: tính hết mọi thứ (thành ngữ); khi mọi thứ đã xong xuôi

Thành ngữ
满腹经纶mǎn fù jīng lún

满腹经纶: đầy trí tuệ chính trị (thành ngữ); nhạy bén về chính trị; có kinh nghiệm uyên thâm về chính sách nhà nước

Thành ngữ
满腹牢骚mǎn fù láo sāo

满腹牢骚: nghĩa đen: bụng đầy oán trách (thành ngữ); bất mãn; luôn rên rỉ và phàn nàn

Thành ngữ
芒刺在背máng cì zài bèi

芒刺在背: cảm giác như có gai nhọn đâm sau lưng (thành ngữ); bồn chồn và lo lắng; như ngồi trên đống lửa

Thành ngữ
茫然失措máng rán shī cuò

茫然失措: không biết phải làm gì, hoang mang (thành ngữ)

Thành ngữ
盲人摸象máng rén mō xiàng

盲人摸象: người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không nhìn thấy toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với…

Thành ngữ
忙中有错máng zhōng yǒu cuò

忙中有错: công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)

Thành ngữ
忙中有失máng zhōng yǒu shī

忙中有失: công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)

Thành ngữ
满坑满谷mǎn kēng mǎn gǔ

满坑满谷: (thành ngữ) khắp mọi nơi; ngóc ngách nào cũng có; đông nghịt

Thành ngữ
满脸风尘mǎn liǎn fēng chén

满脸风尘: nghĩa đen: khuôn mặt đầy bụi bặm; cho thấy sự vất vả của chuyến đi (thành ngữ)

Thành ngữ
漫漫长夜màn màn cháng yè

漫漫长夜: đêm dài đằng đẵng (thành ngữ); ví dụ: chịu đựng lâu dài

Thành ngữ
满目疮痍mǎn mù chuāng yí

满目疮痍: khắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn (thành ngữ)

Thành ngữ
满目琳琅mǎn mù lín láng

满目琳琅: ngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh; một tác phẩm văn học hoặc người có tài năng xuất chúng (thành ngữ)

Thành ngữ
漫山遍野màn shān biàn yě

漫山遍野: nghĩa đen: phủ khắp núi đồi và đồng bằng (thành ngữ); nghĩa bóng: bao la ngút ngàn; phủ khắp mọi nơi; ở khắp mọi chỗ

Thành ngữ
瞒上欺下mán shàng qī xià

瞒上欺下: lừa dối cấp trên và ức hiếp cấp dưới (thành ngữ)

Thành ngữ
漫天遍地màn tiān biàn dì

漫天遍地: nghĩa đen: đầy trời kín đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khắp mọi nơi; xa tận chân trời

Thành ngữ
瞒天过海mán tiān guò hǎi

瞒天过海: vượt biển bằng mưu kế (thành ngữ); đạt được mục đích bằng thủ đoạn ngấm ngầm

Thành ngữ
满招损,谦受益mǎn zhāo sǔn , qiān shòu yì

满招损,谦受益: (thành ngữ) tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn đem lại lợi ích; kiêu ngạo sẽ gánh chịu thất bại

Thành ngữ
满嘴跑火车mǎn zuǐ pǎo huǒ chē

满嘴跑火车: (thành ngữ) nói năng lưu loát; nói quá

Thành ngữ
毛出在羊身上máo chū zài yáng shēn shàng

毛出在羊身上: nghĩa đen: lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ); Mình được lợi nhưng giá đã được trả.; Không có gì là miễn phí

Thành ngữ
冒大不韪mào dà bù wěi

冒大不韪: (thành ngữ) đối mặt với sự chỉ trích

Thành ngữ
毛骨悚然máo gǔ sǒng rán

毛骨悚然: lông tóc dựng đứng (thành ngữ); cảm giác lạnh sống lưng

Thành ngữ