Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
斧钺之诛
fǔ yuè zhī zhū

chết bởi rìu chiến (thành ngữ); bị hành quyết

Thành ngữ
浮云朝露
fú yún zhāo lù

mây trôi, sương mai (thành ngữ); bóng gió sự tồn tại thoáng qua của con người

Thành ngữ
扶正压邪
fú zhèng yā xié

ủng hộ điều tốt và đàn áp điều xấu (thành ngữ)

Thành ngữ
付之丙丁
fù zhī bǐng dīng

đốt cháy (thành ngữ)

Thành ngữ
付之东流
fù zhī dōng liú

trôi theo dòng nước (thành ngữ); mất mát không thể cứu vãn

Thành ngữ
付之度外
fù zhī dù wài

không nghĩ đến khi làm việc gì (thành ngữ); làm gì đó mà không cân nhắc rủi ro; để ra ngoài xem xét

Thành ngữ
付之一炬
fù zhī yī jù

châm lửa đốt (thành ngữ); đốt cháy; phá hủy bằng lửa có chủ ý

Thành ngữ
付之一叹
fù zhī yī tàn

bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng

Thành ngữ
付之一叹
fù zhī yī tàn

bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng

Thành ngữ
付之一笑
fù zhī yī xiào

(thành ngữ) cười xòa cho qua; cười cho qua chuyện

Thành ngữ
付诸实施
fù zhū shí shī

đưa vào thực tiễn; tiến hành (thành ngữ)

Thành ngữ
盖棺定论
gài guān dìng lùn

chưa đậy nắp quan tài chưa thể đánh giá cả cuộc đời (thành ngữ)

Thành ngữ
盖棺论定
gài guān lùn dìng

đừng đánh giá cuộc đời một người cho đến khi đậy nắp quan tài (thành ngữ)

Thành ngữ
改过自新
gǎi guò zì xīn

cải tạo và bắt đầu lại (thành ngữ); làm lại cuộc đời

Thành ngữ
改头换面
gǎi tóu huàn miàn

thay đổi bề ngoài nhưng bên trong vẫn như cũ (mang tính chỉ trích) (thành ngữ); (Đài Loan) (không chỉ trích) thay đổi đáng kể; trải qua biến đổi

Thành ngữ
改邪归正
gǎi xié guī zhèng

sửa đổi cách sống (thành ngữ); làm lại cuộc đời

Thành ngữ
敢不从命
gǎn bù cóng mìng

không dám không tuân lệnh (thành ngữ)

Thành ngữ
肝肠寸断
gān cháng cùn duàn

nghĩa đen: gan ruột đứt từng khúc (thành ngữ); nghĩa bóng: đau buồn tột cùng

Thành ngữ
干打雷,不下雨
gān dǎ léi , bù xià yǔ

có sấm mà không mưa (thành ngữ); nhiều tiếng ồn nhưng không có hành động

Thành ngữ
肝胆相照
gān dǎn xiāng zhào

đối đãi với nhau hết sức chân thành (thành ngữ); thể hiện sự tận tụy hoàn toàn

Thành ngữ
感恩图报
gǎn ēn tú bào

biết ơn và mong muốn đền đáp ân tình (thành ngữ)

Thành ngữ
刚愎自用
gāng bì zì yòng

cố chấp và tự phụ (thành ngữ)

Thành ngữ
纲举目张
gāng jǔ mù zhāng

nếu nhấc dây chính thì các mắt lưới mở ra (thành ngữ); lo liệu việc lớn, việc nhỏ sẽ tự sắp xếp; (bài viết) có cấu trúc rõ ràng và trật tự

Thành ngữ
刚柔并济
gāng róu bìng jì

kết hợp cương nhu (thành ngữ)

Thành ngữ
刚毅木讷
gāng yì mù nè

kiên định và ít nói (thành ngữ)

Thành ngữ
感激不尽
gǎn jī bù jìn

không thể cảm ơn ai cho đủ (thành ngữ)

Thành ngữ
赶尽杀绝
gǎn jìn shā jué

giết đến người cuối cùng (thành ngữ); tiêu diệt; loại trừ; tàn nhẫn

Thành ngữ
感激涕零
gǎn jī tì líng

rơi lệ vì biết ơn (thành ngữ); cảm động rơi nước mắt

Thành ngữ
敢怒而不敢言
gǎn nù ér bù gǎn yán

tức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ); buộc phải im lặng về sự bực bội của mình; không thể lên tiếng phản đối

Thành ngữ
赶前不赶后
gǎn qián bù gǎn hòu

thà gấp lúc đầu còn hơn cuống sau (thành ngữ)

Thành ngữ