Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
chết bởi rìu chiến (thành ngữ); bị hành quyết
mây trôi, sương mai (thành ngữ); bóng gió sự tồn tại thoáng qua của con người
ủng hộ điều tốt và đàn áp điều xấu (thành ngữ)
đốt cháy (thành ngữ)
trôi theo dòng nước (thành ngữ); mất mát không thể cứu vãn
không nghĩ đến khi làm việc gì (thành ngữ); làm gì đó mà không cân nhắc rủi ro; để ra ngoài xem xét
châm lửa đốt (thành ngữ); đốt cháy; phá hủy bằng lửa có chủ ý
bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng
bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng
(thành ngữ) cười xòa cho qua; cười cho qua chuyện
đưa vào thực tiễn; tiến hành (thành ngữ)
chưa đậy nắp quan tài chưa thể đánh giá cả cuộc đời (thành ngữ)
đừng đánh giá cuộc đời một người cho đến khi đậy nắp quan tài (thành ngữ)
cải tạo và bắt đầu lại (thành ngữ); làm lại cuộc đời
thay đổi bề ngoài nhưng bên trong vẫn như cũ (mang tính chỉ trích) (thành ngữ); (Đài Loan) (không chỉ trích) thay đổi đáng kể; trải qua biến đổi
sửa đổi cách sống (thành ngữ); làm lại cuộc đời
không dám không tuân lệnh (thành ngữ)
nghĩa đen: gan ruột đứt từng khúc (thành ngữ); nghĩa bóng: đau buồn tột cùng
có sấm mà không mưa (thành ngữ); nhiều tiếng ồn nhưng không có hành động
đối đãi với nhau hết sức chân thành (thành ngữ); thể hiện sự tận tụy hoàn toàn
biết ơn và mong muốn đền đáp ân tình (thành ngữ)
cố chấp và tự phụ (thành ngữ)
nếu nhấc dây chính thì các mắt lưới mở ra (thành ngữ); lo liệu việc lớn, việc nhỏ sẽ tự sắp xếp; (bài viết) có cấu trúc rõ ràng và trật tự
kết hợp cương nhu (thành ngữ)
kiên định và ít nói (thành ngữ)
không thể cảm ơn ai cho đủ (thành ngữ)
giết đến người cuối cùng (thành ngữ); tiêu diệt; loại trừ; tàn nhẫn
rơi lệ vì biết ơn (thành ngữ); cảm động rơi nước mắt
tức giận nhưng không dám nói ra (thành ngữ); buộc phải im lặng về sự bực bội của mình; không thể lên tiếng phản đối
thà gấp lúc đầu còn hơn cuống sau (thành ngữ)