锣齐鼓不齐
(thành ngữ) không phối hợp tốt
(thành ngữ) không phối hợp tốt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đánh giá năng lực của ai đó và sử dụng họ cho phù hợp (thành ngữ); dùng người có khả năng cho công việc
›量力而行liàng lì ér xíngđánh giá khả năng và hành động phù hợp (thành ngữ); hành động trong phạm vi năng lực; Mình làm được gì thì làm
›量入为出liàng rù wéi chūđánh giá thu nhập và chi tiêu phù hợp (thành ngữ); sống trong khả năng của mình; Bạn chỉ có thể chi tiêu…
›零打碎敲líng dǎ suì qiāolàm việc không có kế hoạch (thành ngữ); công việc làm từng mảnh
›零敲碎打líng qiāo suì dǎlàm việc không liên tục (thành ngữ); công việc chắp vá
›雷打不动léi dǎ bù dòngkhông lay chuyển dù sét đánh (thành ngữ); sắp xếp không thể thay đổi; tuân thủ nghiêm ngặt quy định; sẽ tiến…
›雷声大,雨点小léi shēng dà , yǔ diǎn xiǎonghĩa đen: sấm to, nhưng mưa chỉ nhỏ giọt (thành ngữ); nghĩa bóng: nói nhiều, nhưng không làm gì cả
›锒铛入狱láng dāng rù yùnghĩa đen: bị còng và tống vào tù (thành ngữ); nghĩa bóng: bị bỏ tù; bị tống giam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.