Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
盲人摸象

máng rén mō xiàng

盲人摸象 là gì?

盲人摸象 [máng rén mō xiàng] có nghĩa là người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không nhìn thấy toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với tổng thể; không thấy rừng vì quá chú ý đến cây.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 盲人摸象 trong tiếng Việt

  1. người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1])
  2. nghĩa là không nhìn thấy toàn cảnh
  3. nhầm lẫn bộ phận với tổng thể
  4. không thấy rừng vì quá chú ý đến cây

Cách đọc và ghi nhớ 盲人摸象

盲人摸象 được đọc là máng rén mō xiàng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không nhìn thấy toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với tổng thể; không thấy rừng vì quá chú…”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan