盲人摸象
người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không nhìn thấy toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với tổng thể; không thấy rừng vì quá chú ý đến cây
người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không nhìn thấy toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với tổng thể; không thấy rừng vì quá chú ý đến cây
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể rời mắt (thành ngữ); nhìn chằm chằm; chăm chú nhìn
›目不见睫mù bù jiàn jiénghĩa đen: mắt không thấy lông mi (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể thấy lỗi của chính mình; thiếu tự nhận…
›目无法纪mù wú fǎ jìkhông coi pháp luật ra gì (thành ngữ); coi thường pháp luật và không màng đến quy tắc; lộn xộn hoàn toàn
›目无全牛mù wú quán niúthấy rõ từng khớp xương của con bò (thành ngữ); cực kỳ thành thạo; có thể nhìn thấu vấn đề ngay lập tức
›目不转瞬mù bù zhuǎn shùnnhìn chăm chú (thành ngữ)
›目不识丁mù bù shí dīngnghĩa đen: mắt không nhận ra chữ T (thành ngữ); hoàn toàn mù chữ
›目空四海mù kōng sì hǎimắt không coi ai ra gì (thành ngữ); kiêu ngạo; lên mặt; khinh thường
›目空一切mù kōng yī qièmắt không coi ai ra gì (thành ngữ); kiêu ngạo; khinh người; khinh khỉnh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.