屡劝不听
(thành ngữ) không chịu nghe khuyên bảo; không thể sửa đổi
(thành ngữ) không chịu nghe khuyên bảo; không thể sửa đổi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỉ một vài (thành ngữ); số lượng nhỏ; không nhiều chút nào; Bạn đếm trên ngón tay
›寥寥可数liáo liáo kě shǔchỉ một vài (thành ngữ); số lượng nhỏ; chỉ một nhúm; không nhiều chút nào; Bạn đếm trên ngón tay
›拉不出屎来怨茅房lā bù chū shǐ lái yuàn máo fángnghĩa đen: trách nhà vệ sinh vì không đi tiêu được (thành ngữ); nghĩa bóng: đổ lỗi cho người khác vì vấn đề…
›拉大旗作虎皮lā dà qí zuò hǔ pínghĩa đen: phất cờ như thể đó là da hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: mượn uy tín của người khác; lấy danh nghĩa…
›屡战屡败lǚ zhàn lǚ bàithua trong mọi trận chiến (thành ngữ)
›屡败屡战lǚ bài lǚ zhàntiếp tục chiến đấu dù liên tục thất bại (thành ngữ)
›屡禁不止lǚ jìn bù zhǐtiếp tục mặc dù đã bị cấm nhiều lần (thành ngữ)
›屡禁不绝lǚ jìn bù juétiếp tục mặc dù đã bị cấm nhiều lần (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.