茫然失措
không biết phải làm gì, hoang mang (thành ngữ)
không biết phải làm gì, hoang mang (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: bị nhốt trong trống (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn không biết gì
›莫名其妙mò míng qí miào(thành ngữ) khó hiểu; kỳ quặc; không rõ lý do; không thể giải thích
›莫衷一是mò zhōng yī shìkhông thể đi đến quyết định (thành ngữ); không thể đồng ý về lựa chọn đúng; không có quyết định nhất trí…
›蒙昧无知méng mèi wú zhīmù mịt (thành ngữ); thiếu hiểu biết
›蚂蚱也是肉mà zha yě shì ròunghĩa đen: ngay cả châu chấu cũng có chút dinh dưỡng (thành ngữ); nghĩa bóng: có còn hơn không
›美中不足měi zhōng bù zúmọi thứ đều tốt ngoại trừ một khiếm khuyết nhỏ (thành ngữ); con sâu làm rầu nồi canh
›美不胜收měi bù shèng shōuđẹp không gì tả nổi (thành ngữ)
›骂不绝口mà bù jué kǒumắng không ngừng (thành ngữ); chửi bới liên tục
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.