埋头苦干
vùi đầu vào công việc (thành ngữ); mải mê làm việc; nỗ lực hết mình; ngập đầu trong công việc
vùi đầu vào công việc (thành ngữ); mải mê làm việc; nỗ lực hết mình; ngập đầu trong công việc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: bị danh tiếng trói buộc và của cải giam cầm (thành ngữ); bị ràng buộc bởi danh vọng và tài sản…
›墨守成规mò shǒu chéng guībảo thủ, tuân thủ quy tắc một cách mù quáng (thành ngữ)
›梦寐以求mèng mèi yǐ qiúkhao khát ngay cả trong mơ (thành ngữ); mong mỏi ngày đêm
›命途多舛mìng tú duō chuǎngặp nhiều khó khăn trong cuộc sống (thành ngữ)
›命归黄泉mìng guī Huáng quánnghĩa đen: trở về suối vàng 黃泉|黄泉[Huang2 quan2] (thành ngữ); nghĩa bóng: chết; lìa đời
›命在旦夕mìng zài dàn xīcận kề cửa tử (thành ngữ)
›命中注定mìng zhōng zhù dìngđược số phận an bài (thành ngữ); đã định; số phận an bài
›妙在不言中miào zài bù yán zhōngcái hay nằm ở chỗ không nói ra (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.