落入法网
rơi vào lưới pháp luật (thành ngữ); cuối cùng bị bắt
rơi vào lưới pháp luật (thành ngữ); cuối cùng bị bắt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ném đá vào người rơi xuống giếng (thành ngữ); đánh người khi họ đang gặp nạn
›落叶归根luò yè guī gēnnghĩa đen lá rụng về cội (thành ngữ); nghĩa bóng vạn vật cuối cùng trở về cội nguồn; tuổi già, người xa xứ…
›落花有意,流水无情luò huā yǒu yì , liú shuǐ wú qínghoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình (thành ngữ); ví một bên thì sẵn lòng, nhưng bên kia lại thờ ơ (thường chỉ…
›兰艾同焚lán ài tóng fénnghĩa đen: đốt cả lan thơm và cỏ hôi (thành ngữ); nghĩa bóng: phá hủy không phân biệt kẻ quý và kẻ tầm…
›落草为寇luò cǎo wéi kòulên rừng làm thảo khấu (thành ngữ)
›落落寡交luò luò guǎ jiāolạnh lùng nên không có bạn (thành ngữ)
›莅临指导lì lín zhǐ dǎo(người quan trọng, v.v.) hiện diện và chỉ đạo (thành ngữ)
›蓝田种玉lán tián zhòng yùmột cuộc hôn nhân hoàn hảo (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.