马革裹尸
mai táng trong da ngựa (thành ngữ); hy sinh nơi chiến trường
mai táng trong da ngựa (thành ngữ); hy sinh nơi chiến trường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: gió đông thổi qua tai ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: lời nói mà người ta không để tâm
›马无夜草不肥,人无外快不富mǎ wú yè cǎo bù féi , rén wú wài kuài bù fùngựa không ăn cỏ đêm không béo, người không có thu nhập thêm không giàu (thành ngữ)
›马工枚速Mǎ gōng Méi sùTư Mã Tương Như tỉ mỉ và Mai Cao nhanh chóng (thành ngữ); ai cũng có điểm mạnh riêng
›马首是瞻mǎ shǒu shì zhānmù quáng tuân theo (thành ngữ); coi là chỉ dẫn duy nhất
›马齿徒增mǎ chǐ tú zēng(tự giễu) đã già mà không đạt được thành tựu gì (thành ngữ)
›马到成功mǎ dào chéng gōngthành công ngay lập tức (thành ngữ)
›鸣金收兵míng jīn shōu bīngđánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui
›鸣金收军míng jīn shōu jūnđánh cồng triệu hồi quân lính (thành ngữ); ra lệnh rút lui
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.