满不在乎滿不在乎
满不在乎 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 满不在乎 trong tiếng Việt
không hề bận tâm (thành ngữ); liều lĩnh; không thèm quan tâm; không nao núng; chẳng màng; vô tư lự
không hề bận tâm (thành ngữ); liều lĩnh; không thèm quan tâm; không nao núng; chẳng màng; vô tư lự