满招损,谦受益
(thành ngữ) tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn đem lại lợi ích; kiêu ngạo sẽ gánh chịu thất bại
(thành ngữ) tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn đem lại lợi ích; kiêu ngạo sẽ gánh chịu thất bại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: bụng đầy oán trách (thành ngữ); bất mãn; luôn rên rỉ và phàn nàn
›灭此朝食miè cǐ zhāo shínghĩa đen: không ăn sáng cho đến khi kẻ thù bị tiêu diệt; nóng lòng muốn chiến đấu (thành ngữ)
›漫漫长夜màn màn cháng yèđêm dài đằng đẵng (thành ngữ); ví dụ: chịu đựng lâu dài
›满打满算mǎn dǎ mǎn suàntính hết mọi thứ (thành ngữ); khi mọi thứ đã xong xuôi
›满城风雨mǎn chéng fēng yǔnghĩa đen: gió mưa quét qua toàn thành (thành ngữ); nghĩa bóng: một vụ bê bối lớn; một sự náo động; chuyện…
›满坑满谷mǎn kēng mǎn gǔ(thành ngữ) khắp mọi nơi; ngóc ngách nào cũng có; đông nghịt
›满目琳琅mǎn mù lín lángngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh; một tác phẩm văn học hoặc người có tài năng xuất chúng (thành…
›满目疮痍mǎn mù chuāng yíkhắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.