Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
满招损,谦受益
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

满招损,谦受益

mǎn zhāo sǔn , qiān shòu yì

(thành ngữ) tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn đem lại lợi ích; kiêu ngạo sẽ gánh chịu thất bại

Thành ngữ Tiêu chuẩn
Giản thể满招损,谦受益
Phồn thể滿招損,謙受益
Số chữ Hán7 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

6 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 6 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3Chữ 4Chữ 5Chữ 6
Chữ 满Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 招Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 损Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 谦Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 受Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 益Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

2 nghĩa
  1. (thành ngữ) tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn đem lại lợi ích
  2. kiêu ngạo sẽ gánh chịu thất bại
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 满 · 招 · 损 · 谦 · 受 · 益

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.