Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
满招损,谦受益滿招損,謙受益

mǎn zhāo sǔn , qiān shòu yì

满招损,谦受益 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 满招损,谦受益 trong tiếng Việt

(thành ngữ) tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn đem lại lợi ích; kiêu ngạo sẽ gánh chịu thất bại

Tra từ liên quan