忙中有失
công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)
công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)
›慕名而来mù míng ér láiđến một nơi vì danh tiếng của nó (thành ngữ); bị thu hút đến thăm địa danh nổi tiếng
›明修栈道,暗渡陈仓míng xiū zhàn dào , àn dù Chén cāngnghĩa đen: sửa đường ván công khai trong khi bí mật vượt sông Vị 渭河[Wei4 He2] tại Trần Thương (thành ngữ…
›闷声发大财mēn shēng fā dà cáiphát tài trong âm thầm (thành ngữ)
›弥天大谎mí tiān dà huǎngmột loạt những lời dối trá (thành ngữ)
›抹不下脸mǒ bù xià liǎnkhông thể giữ mặt không biến sắc (thành ngữ)
›扪心无愧mén xīn wú kuìnghĩ trong lòng không thẹn (thành ngữ); lương tâm trong sáng
›摩拳擦掌mó quán cā zhǎngnghĩa bóng: xoa tay dụi nắm đấm (thành ngữ); xắn tay áo chuẩn bị chiến đấu; háo hức bắt tay vào hành động…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.