略迹原情
bỏ qua lỗi lầm trong quá khứ (thành ngữ); tha thứ và quên đi
bỏ qua lỗi lầm trong quá khứ (thành ngữ); tha thứ và quên đi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chỉ nhìn thoáng qua một đốm (của con báo) (thành ngữ); có được một ý niệm nhỏ về toàn bộ nội dung…
›癞蛤蟆想吃天鹅肉lài há ma xiǎng chī tiān é ròunghĩa đen: con cóc muốn ăn thịt thiên nga (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn làm việc quá tầm của mình
›留得青山在,不怕没柴烧liú de qīng shān zài , bù pà méi chái shāoCòn núi xanh, không lo thiếu củi đốt (thành ngữ). Còn sống còn hy vọng
›琳琅满目lín láng mǎn mùngọc ngà châu báu làm say đắm mắt nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: một dàn trưng bày rực rỡ
›理直气壮lǐ zhí qì zhuàngcó lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý; có dũng khí của niềm tin; chính trực và mạnh mẽ
›理所当然lǐ suǒ dāng ránđương nhiên (thành ngữ); hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên; không thể tránh khỏi và đúng đắn
›理屈词穷lǐ qū cí qióngnghĩa đen: đã trình bày lập luận thiếu sót, không còn gì để nói thêm (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể cung…
›狼号鬼哭láng háo guǐ kūnghĩa đen: sói hú, quỷ khóc (thành ngữ); tiếng la hét thảm thiết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.