Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
奉为圭臬
fèng wéi guī niè

coi là nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ)

Thành ngữ
逢凶化吉
féng xiōng huà jí

biến hung thành cát (thành ngữ); chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp

Thành ngữ
烽烟遍地
fēng yān biàn dì

đèn lửa khắp nơi (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh

Thành ngữ
烽烟四起
fēng yān sì qǐ

nghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh

Thành ngữ
烽烟四起,战火纷飞
fēng yān sì qǐ , zhàn huǒ fēn fēi

nghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh

Thành ngữ
丰衣足食
fēng yī zú shí

ăn no mặc ấm (thành ngữ); được nuôi dưỡng đầy đủ

Thành ngữ
风雨晦冥
fēng yǔ huì míng

điều kiện cực kỳ khó khăn (thành ngữ)

Thành ngữ
风云变幻
fēng yún biàn huàn

tình hình thay đổi khó lường (thành ngữ)

Thành ngữ
风云人物
fēng yún rén wù

nhân vật phong vân (thành ngữ); nhân vật có tầm ảnh hưởng

Thành ngữ
风雨漂摇
fēng yǔ piāo yáo

bị gió mưa vùi dập (thành ngữ); (tình hình) bất ổn

Thành ngữ
风雨飘摇
fēng yǔ piāo yáo

bị gió mưa vùi dập (thành ngữ); (tình hình) bất ổn

Thành ngữ
风雨如晦
fēng yǔ rú huì

lit. gió mưa trời tối (thành ngữ); fig. tình hình trông ảm đạm

Thành ngữ
风雨同舟
fēng yǔ tóng zhōu

lit. cùng thuyền trong gió mưa (thành ngữ); fig. cùng nhau vượt qua thời kỳ khó khăn

Thành ngữ
风雨欲来
fēng yǔ yù lái

mây bão kéo đến; rắc rối sắp tới (thành ngữ)

Thành ngữ
风中之烛
fēng zhōng zhī zhú

nghĩa đen: nến trong gió (thành ngữ); nghĩa bóng: (cuộc sống của ai đó) yếu ớt; mong manh

Thành ngữ
风中烛,瓦上霜
fēng zhōng zhú , wǎ shàng shuāng

nghĩa đen: như nến trong gió, hoặc sương trên mái nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: (cuộc sống của ai đó) yếu ớt; mong manh

Thành ngữ
分久必合,合久必分
fēn jiǔ bì hé , hé jiǔ bì fēn

nghĩa đen: cái gì chia lâu thì phải hợp, cái gì hợp lâu thì phải chia (thành ngữ, từ 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]); bóng: mọi thứ luôn thay đổi

Thành ngữ
分门别类
fēn mén bié lèi

(thành ngữ) tổ chức theo từng loại; phân loại

Thành ngữ
分秒必争
fēn miǎo bì zhēng

tranh thủ từng phút từng giây (thành ngữ); không để mất phút nào; từng khoảnh khắc đều quan trọng

Thành ngữ
粉墨登场
fěn mò dēng chǎng

hóa trang và lên sân khấu (thành ngữ); bắt đầu sự nghiệp (đặc biệt trong chính trị hoặc tội phạm)

Thành ngữ
分身乏术
fēn shēn fá shù

bận tối mặt tối mũi (thành ngữ); không thể xử lý việc khác cùng lúc

Thành ngữ
粉身碎骨
fěn shēn suì gǔ

nghĩa đen: thân xác tan nát (thành ngữ); nghĩa bóng: chết thảm; hy sinh tính mạng

Thành ngữ
纷至沓来
fēn zhì tà lái

đến tấp nập (thành ngữ)

Thành ngữ
佛口蛇心
fó kǒu shé xīn

miệng Phật tâm rắn (thành ngữ); hai mặt; độc ác và giả dối

Thành ngữ
腹背受敌
fù bèi shòu dí

(thành ngữ) bị tấn công từ trước và sau

Thành ngữ
腹背相亲
fù bèi xiāng qīn

thân thiết với ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ
富不过三代
fù bù guò sān dài

giàu không qua ba đời (thành ngữ)

Thành ngữ
覆巢无完卵
fù cháo wú wán luǎn

nghĩa đen: tổ lật thì không có trứng nào còn nguyên; ví gia đình gặp tai hoạ không ai thoát khỏi (thành ngữ)

Thành ngữ
覆巢之下无完卵
fù cháo zhī xià wú wán luǎn

nghĩa đen: tổ đổ không còn trứng nguyên vẹn (thành ngữ); nghĩa bóng: một người gặp họa, cả gia đình cùng chịu

Thành ngữ
浮出水面
fú chū shuǐ miàn

nổi lên mặt nước (thành ngữ); trở nên rõ ràng; xuất hiện; hiện ra

Thành ngữ