Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
coi là nguyên tắc chỉ đạo (thành ngữ)
biến hung thành cát (thành ngữ); chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp
đèn lửa khắp nơi (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh
nghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
nghĩa đen: lửa hiệu khắp bốn phương (thành ngữ); cảnh hỗn loạn của chiến tranh
ăn no mặc ấm (thành ngữ); được nuôi dưỡng đầy đủ
điều kiện cực kỳ khó khăn (thành ngữ)
tình hình thay đổi khó lường (thành ngữ)
nhân vật phong vân (thành ngữ); nhân vật có tầm ảnh hưởng
bị gió mưa vùi dập (thành ngữ); (tình hình) bất ổn
bị gió mưa vùi dập (thành ngữ); (tình hình) bất ổn
lit. gió mưa trời tối (thành ngữ); fig. tình hình trông ảm đạm
lit. cùng thuyền trong gió mưa (thành ngữ); fig. cùng nhau vượt qua thời kỳ khó khăn
mây bão kéo đến; rắc rối sắp tới (thành ngữ)
nghĩa đen: nến trong gió (thành ngữ); nghĩa bóng: (cuộc sống của ai đó) yếu ớt; mong manh
nghĩa đen: như nến trong gió, hoặc sương trên mái nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: (cuộc sống của ai đó) yếu ớt; mong manh
nghĩa đen: cái gì chia lâu thì phải hợp, cái gì hợp lâu thì phải chia (thành ngữ, từ 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]); bóng: mọi thứ luôn thay đổi
(thành ngữ) tổ chức theo từng loại; phân loại
tranh thủ từng phút từng giây (thành ngữ); không để mất phút nào; từng khoảnh khắc đều quan trọng
hóa trang và lên sân khấu (thành ngữ); bắt đầu sự nghiệp (đặc biệt trong chính trị hoặc tội phạm)
bận tối mặt tối mũi (thành ngữ); không thể xử lý việc khác cùng lúc
nghĩa đen: thân xác tan nát (thành ngữ); nghĩa bóng: chết thảm; hy sinh tính mạng
đến tấp nập (thành ngữ)
miệng Phật tâm rắn (thành ngữ); hai mặt; độc ác và giả dối
(thành ngữ) bị tấn công từ trước và sau
thân thiết với ai đó (thành ngữ)
giàu không qua ba đời (thành ngữ)
nghĩa đen: tổ lật thì không có trứng nào còn nguyên; ví gia đình gặp tai hoạ không ai thoát khỏi (thành ngữ)
nghĩa đen: tổ đổ không còn trứng nguyên vẹn (thành ngữ); nghĩa bóng: một người gặp họa, cả gia đình cùng chịu
nổi lên mặt nước (thành ngữ); trở nên rõ ràng; xuất hiện; hiện ra