落花有意,流水无情
hoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình (thành ngữ); ví một bên thì sẵn lòng, nhưng bên kia lại thờ ơ (thường chỉ tình đơn phương)
hoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình (thành ngữ); ví một bên thì sẵn lòng, nhưng bên kia lại thờ ơ (thường chỉ tình đơn phương)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đốt cả lan thơm và cỏ hôi (thành ngữ); nghĩa bóng: phá hủy không phân biệt kẻ quý và kẻ tầm…
›良知良能liáng zhī liáng nénghiểu biết theo bản năng, đặc biệt về vấn đề đạo đức (thành ngữ); không qua đào tạo nhưng có sẵn nhận thức…
›落入法网luò rù fǎ wǎngrơi vào lưới pháp luật (thành ngữ); cuối cùng bị bắt
›落井下石luò jǐng xià shíném đá vào người rơi xuống giếng (thành ngữ); đánh người khi họ đang gặp nạn
›莅临指导lì lín zhǐ dǎo(người quan trọng, v.v.) hiện diện và chỉ đạo (thành ngữ)
›萝卜快了不洗泥luó bo kuài le bù xǐ níkhi củ cải bán chạy, người ta không kịp rửa sạch đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khi kinh doanh phát đạt…
›良师益友liáng shī yì yǒungười thầy tốt và bạn hữu có ích (thành ngữ); người cố vấn
›落草为寇luò cǎo wéi kòulên rừng làm thảo khấu (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.