Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
感情用事
gǎn qíng yòng shì

hành động bốc đồng (thành ngữ); trong lúc kích động

Thành ngữ
感天动地
gǎn tiān dòng dì

(thành ngữ) cảm động lòng trời

Thành ngữ
敢为人先
gǎn wéi rén xiān

dám đi đầu; tiên phong (thành ngữ)

Thành ngữ
甘心情愿
gān xīn qíng yuàn

một cách sẵn lòng và vui vẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
甘言蜜语
gān yán mì yǔ

(thành ngữ) lời nói ngọt ngào; nói chuyện ngọt xớt; lời đường mật

Thành ngữ
赶鸭子上架
gǎn yā zi shàng jià

nghĩa đen: lùa vịt lên giá (thành ngữ); nghĩa bóng: ép ai đó làm việc vượt quá khả năng

Thành ngữ
甘之如饴
gān zhī rú yí

nghĩa đen: ngọt như si-rô (thành ngữ, từ Kinh Thi); cam chịu gian khổ một cách vui vẻ; nghiện chịu khổ

Thành ngữ
敢作敢为
gǎn zuò gǎn wéi

(thành ngữ) không gì không dám làm; dám nghĩ dám làm

Thành ngữ
高岸深谷
gāo àn shēn gǔ

bờ cao, thung lũng sâu (thành ngữ); địa điểm hẻo lánh

Thành ngữ
高不成低不就
gāo bù chéng dī bù jiù

cao không tới, thấp không xong (thành ngữ); không đủ năng lực cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp

Thành ngữ
高不凑低不就
gāo bù còu dī bù jiù

cao không tới, thấp không xong (thành ngữ); không đủ năng lực cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp

Thành ngữ
高不可攀
gāo bù kě pān

quá cao không với tới (thành ngữ); lỗi lạc và khó gần

Thành ngữ
高唱入云
gāo chàng rù yún

hát vang đến mây (thành ngữ); bóng gió: ca ngợi tận mây xanh

Thành ngữ
高城深池
gāo chéng shēn chí

tường cao hào sâu (thành ngữ); phòng thủ không thể xuyên thủng

Thành ngữ
高处不胜寒
gāo chù bù shèng hán

trên cao thì lạnh lẽo (thành ngữ)

Thành ngữ
高低不就
gāo dī bù jiù

không đủ sức nhận việc cao, không chịu làm việc thấp (thành ngữ); không đủ giỏi cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp

Thành ngữ
高飞远走
gāo fēi yuǎn zǒu

bay cao và chạy xa (thành ngữ); rời đi vội vã đến nơi xa

Thành ngữ
高风峻节
gāo fēng jùn jié

nhân cách cao quý và chính trực (thành ngữ)

Thành ngữ
高风亮节
gāo fēng liàng jié

nhân cách cao thượng và liêm khiết không thể nghi ngờ (thành ngữ)

Thành ngữ
高高在上
gāo gāo zài shàng

ngồi trên cao (thành ngữ); không tiếp xúc thực tế; xa cách và hờ hững

Thành ngữ
高歌猛进
gāo gē měng jìn

tiến lên hát vang (thành ngữ); tiến triển thắng lợi

Thành ngữ
高官厚禄
gāo guān hòu lù

chức vụ cao và lương bổng hậu hĩ (thành ngữ); thăng tiến lên vị trí quan chức cao

Thành ngữ
高举远蹈
gāo jǔ yuǎn dǎo

rời bỏ chức vụ đến nơi cao và xa (thành ngữ); về hưu và đặt mình ngoài cuộc

Thành ngữ
高朋满座
gāo péng mǎn zuò

được vây quanh bởi bạn bè xuất sắc (thành ngữ); trong sự hiện diện của những người khác

Thành ngữ
高手如云
gāo shǒu rú yún

(thành ngữ) đầy rẫy chuyên gia

Thành ngữ
高耸入云
gāo sǒng rù yún

cao và sừng sững, chạm tới mây (thành ngữ); dùng để mô tả núi cao hoặc tòa nhà chọc trời

Thành ngữ
高抬贵手
gāo tái guì shǒu

hào phóng (thành ngữ); rộng lượng; Cho tôi xin đi!

Thành ngữ
告一段落
gào yī duàn luò

kết thúc một giai đoạn (thành ngữ)

Thành ngữ
高瞻远瞩
gāo zhān yuǎn zhǔ

đứng cao và nhìn xa (thành ngữ); tầm nhìn dài hạn và rộng; nhìn xa trông rộng

Thành ngữ
高枕无忧
gāo zhěn wú yōu

ngủ yên bình (thành ngữ); (nghĩa bóng) yên tâm; không lo lắng

Thành ngữ