Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
hành động bốc đồng (thành ngữ); trong lúc kích động
(thành ngữ) cảm động lòng trời
dám đi đầu; tiên phong (thành ngữ)
một cách sẵn lòng và vui vẻ (thành ngữ)
(thành ngữ) lời nói ngọt ngào; nói chuyện ngọt xớt; lời đường mật
nghĩa đen: lùa vịt lên giá (thành ngữ); nghĩa bóng: ép ai đó làm việc vượt quá khả năng
nghĩa đen: ngọt như si-rô (thành ngữ, từ Kinh Thi); cam chịu gian khổ một cách vui vẻ; nghiện chịu khổ
(thành ngữ) không gì không dám làm; dám nghĩ dám làm
bờ cao, thung lũng sâu (thành ngữ); địa điểm hẻo lánh
cao không tới, thấp không xong (thành ngữ); không đủ năng lực cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp
cao không tới, thấp không xong (thành ngữ); không đủ năng lực cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp
quá cao không với tới (thành ngữ); lỗi lạc và khó gần
hát vang đến mây (thành ngữ); bóng gió: ca ngợi tận mây xanh
tường cao hào sâu (thành ngữ); phòng thủ không thể xuyên thủng
trên cao thì lạnh lẽo (thành ngữ)
không đủ sức nhận việc cao, không chịu làm việc thấp (thành ngữ); không đủ giỏi cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp
bay cao và chạy xa (thành ngữ); rời đi vội vã đến nơi xa
nhân cách cao quý và chính trực (thành ngữ)
nhân cách cao thượng và liêm khiết không thể nghi ngờ (thành ngữ)
ngồi trên cao (thành ngữ); không tiếp xúc thực tế; xa cách và hờ hững
tiến lên hát vang (thành ngữ); tiến triển thắng lợi
chức vụ cao và lương bổng hậu hĩ (thành ngữ); thăng tiến lên vị trí quan chức cao
rời bỏ chức vụ đến nơi cao và xa (thành ngữ); về hưu và đặt mình ngoài cuộc
được vây quanh bởi bạn bè xuất sắc (thành ngữ); trong sự hiện diện của những người khác
(thành ngữ) đầy rẫy chuyên gia
cao và sừng sững, chạm tới mây (thành ngữ); dùng để mô tả núi cao hoặc tòa nhà chọc trời
hào phóng (thành ngữ); rộng lượng; Cho tôi xin đi!
kết thúc một giai đoạn (thành ngữ)
đứng cao và nhìn xa (thành ngữ); tầm nhìn dài hạn và rộng; nhìn xa trông rộng
ngủ yên bình (thành ngữ); (nghĩa bóng) yên tâm; không lo lắng