毛出在羊身上
nghĩa đen: lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ); Mình được lợi nhưng giá đã được trả.; Không có gì là miễn phí
nghĩa đen: lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ); Mình được lợi nhưng giá đã được trả.; Không có gì là miễn phí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lông tóc dựng đứng (thành ngữ); cảm giác lạnh sống lưng
›沐猴而冠mù hóu ér guànnghĩa đen: khỉ đội mũ (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô giá trị mặc đồ hào nhoáng
›民不聊生mín bù liáo shēngNgười dân không có cách sinh nhai (thành ngữ, từ Sử Ký 史記|史记[Shi3 ji4]); không có cách nào để sống
›民脂民膏mín zhī mín gāonghĩa đen: mỡ và của cải của dân (thành ngữ); tài sản khó nhọc giành được của quốc gia (đặc biệt khi bị khai…
›沐雨栉风mù yǔ zhì fēnglàm việc không ngừng bất kể mưa gió (thành ngữ)
›没吃没穿méi chī méi chuānkhông có cái ăn cái mặc (thành ngữ); rất nghèo
›没有不透风的墙méi yǒu bù tòu fēng de qiáng(thành ngữ) không có bí mật nào có thể giữ mãi mãi
›毛遂自荐Máo Suì zì jiànMao Toại tự tiến cử (thành ngữ); tự đề nghị phục vụ (theo phong cách Mao Toại xung phong phục vụ Vua nước Sở…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.