屡遭不测
gặp phải hàng loạt sự cố (thành ngữ)
gặp phải hàng loạt sự cố (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyện thường thấy (thành ngữ)
›屡禁不绝lǚ jìn bù juétiếp tục mặc dù đã bị cấm nhiều lần (thành ngữ)
›屡禁不止lǚ jìn bù zhǐtiếp tục mặc dù đã bị cấm nhiều lần (thành ngữ)
›屡败屡战lǚ bài lǚ zhàntiếp tục chiến đấu dù liên tục thất bại (thành ngữ)
›屡战屡败lǚ zhàn lǚ bàithua trong mọi trận chiến (thành ngữ)
›屡劝不听lǚ quàn bù tīng(thành ngữ) không chịu nghe khuyên bảo; không thể sửa đổi
›履舄交错lǚ xì jiāo cuònghĩa đen: giày dép lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: khách khứa ra vào tấp nập; một bữa tiệc sôi động
›履险如夷lǚ xiǎn rú yínghĩa đen: đi qua đèo hiểm như đi trên đất bằng (thành ngữ); nghĩa bóng: xử lý khủng hoảng một cách dễ dàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.