买笑追欢
nghĩa đen: mua nụ cười để tìm kiếm hạnh phúc; đắm mình trong thú vui xác thịt (thành ngữ)
nghĩa đen: mua nụ cười để tìm kiếm hạnh phúc; đắm mình trong thú vui xác thịt (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mua hộp gỗ trả lại ngọc trai bên trong; đánh giá kém (thành ngữ)
›蚂蚱也是肉mà zha yě shì ròunghĩa đen: ngay cả châu chấu cũng có chút dinh dưỡng (thành ngữ); nghĩa bóng: có còn hơn không
›猫哭耗子māo kū hào zimèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu
›猫哭老鼠māo kū lǎo shǔmèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu
›貌美如花mào měi rú huā(người phụ nữ) đẹp như hoa (thành ngữ); xinh đẹp
›貌合神离mào hé shén líbề ngoài thống nhất, nhưng bên trong chia rẽ (thành ngữ); hòa hợp bề ngoài che giấu bất đồng bên dưới
›貌合心离mào hé xīn líbề ngoài thống nhất, nhưng trong lòng chia rẽ (thành ngữ); tưởng chừng hòa hợp nhưng thực chất bất đồng
›谬种流传miù zhǒng liú chuántruyền bá sai lầm hoặc dối trá (thành ngữ); sự lan truyền các ngộ nhận
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.