落叶归根
nghĩa đen lá rụng về cội (thành ngữ); nghĩa bóng vạn vật cuối cùng trở về cội nguồn; tuổi già, người xa xứ trở về quê hương
nghĩa đen lá rụng về cội (thành ngữ); nghĩa bóng vạn vật cuối cùng trở về cội nguồn; tuổi già, người xa xứ trở về quê hương
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rơi vào lưới pháp luật (thành ngữ); cuối cùng bị bắt
›兰艾同焚lán ài tóng fénnghĩa đen: đốt cả lan thơm và cỏ hôi (thành ngữ); nghĩa bóng: phá hủy không phân biệt kẻ quý và kẻ tầm…
›萝卜快了不洗泥luó bo kuài le bù xǐ níkhi củ cải bán chạy, người ta không kịp rửa sạch đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khi kinh doanh phát đạt…
›良辰吉日liáng chén jí rìthời gian tốt, ngày may mắn (thành ngữ); bóng gió: cơ hội tốt
›良药苦口liáng yào kǔ kǒuthuốc tốt thì đắng miệng (thành ngữ); bóng gió: lời phê bình thẳng thắn khó nghe
›落落寡交luò luò guǎ jiāolạnh lùng nên không có bạn (thành ngữ)
›落草为寇luò cǎo wéi kòulên rừng làm thảo khấu (thành ngữ)
›落花有意,流水无情luò huā yǒu yì , liú shuǐ wú qínghoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình (thành ngữ); ví một bên thì sẵn lòng, nhưng bên kia lại thờ ơ (thường chỉ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.