路人皆知
ai ai cũng hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được mọi nhà biết đến
ai ai cũng hiểu (thành ngữ); nổi tiếng; được mọi nhà biết đến
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hết cái này đến cái khác; liên tục (thành ngữ)
›路不拾遗lù bù shí yínghĩa đen: không ai nhặt của rơi trên đường (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội nơi sự trung thực lan toả
›路见不平,拔刀相助lù jiàn bù píng , bá dāo xiāng zhùnghĩa đen: can thiệp khi thấy bất công (thành ngữ); nghĩa bóng: lao vào cứu giúp; đóng vai anh hùng
›连战连胜lián zhàn lián shèngchiến đấu và chiến thắng liên tiếp (thành ngữ); luôn luôn chiến thắng
›连拖带拉lián tuō dài lākéo qua kéo lại (thành ngữ)
›连滚带爬lián gǔn dài pálăn lộn bò trườn; cố gắng thoát thân một cách điên cuồng (thành ngữ)
›连理lián lǐhai cây mọc cùng nhau; thành ngữ: tình vợ chồng gắn bó
›连璧lián bìghép hai vòng ngọc; thành ngữ: kết hợp hai điều tốt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.