Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
绿惨红愁綠慘紅愁

lǜ cǎn hóng chóu

绿惨红愁 là gì?

绿惨红愁 [lǜ cǎn hóng chóu] có nghĩa là (phụ nữ) dáng vẻ đau buồn (thành ngữ); diện mạo sầu thảm.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 绿惨红愁 trong tiếng Việt

  1. (phụ nữ) dáng vẻ đau buồn (thành ngữ)
  2. diện mạo sầu thảm

Cách đọc và ghi nhớ 绿惨红愁

绿惨红愁 được đọc là lǜ cǎn hóng chóu, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(phụ nữ) dáng vẻ đau buồn (thành ngữ); diện mạo sầu thảm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan