绿惨红愁
(phụ nữ) dáng vẻ đau buồn (thành ngữ); diện mạo sầu thảm
(phụ nữ) dáng vẻ đau buồn (thành ngữ); diện mạo sầu thảm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người trẻ diện trang phục lộng lẫy (thành ngữ)
›老牛吃嫩草lǎo niú chī nèn cǎonghĩa đen: trâu già ăn cỏ non (thành ngữ); nghĩa bóng: mối quan hệ chênh lệch tuổi tác lớn; chuyện tình mà…
›绿草如茵lǜ cǎo rú yīncỏ xanh như nệm (thành ngữ); đồng cỏ xanh mướt mời gọi nằm lên
›络绎不绝luò yì bù jué(thành ngữ) liên tục; không ngớt
›罗雀掘鼠luó què jué shǔnghĩa đen: giăng lưới bắt chim và đào bới tìm chuột (thành ngữ); nghĩa bóng: kẹt tiền; chuẩn bị phá sản
›笼鸟槛猿lóng niǎo jiàn yuánchim trong lồng, khỉ trong chuồng (thành ngữ); tù nhân
›老大不小lǎo dà bù xiǎokhông còn là trẻ con nữa (thành ngữ)
›老大徒伤悲lǎo dà tú shāng bēituổi già nuối tiếc vô ích (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.