满打满算
tính hết mọi thứ (thành ngữ); khi mọi thứ đã xong xuôi
tính hết mọi thứ (thành ngữ); khi mọi thứ đã xong xuôi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: gió mưa quét qua toàn thành (thành ngữ); nghĩa bóng: một vụ bê bối lớn; một sự náo động; chuyện…
›满坑满谷mǎn kēng mǎn gǔ(thành ngữ) khắp mọi nơi; ngóc ngách nào cũng có; đông nghịt
›漫天遍地màn tiān biàn dìnghĩa đen: đầy trời kín đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khắp mọi nơi; xa tận chân trời
›漫山遍野màn shān biàn yěnghĩa đen: phủ khắp núi đồi và đồng bằng (thành ngữ); nghĩa bóng: bao la ngút ngàn; phủ khắp mọi nơi; ở khắp…
›满招损,谦受益mǎn zhāo sǔn , qiān shòu yì(thành ngữ) tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn đem lại lợi ích; kiêu ngạo sẽ gánh chịu thất bại
›满目琳琅mǎn mù lín lángngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh; một tác phẩm văn học hoặc người có tài năng xuất chúng (thành…
›满目疮痍mǎn mù chuāng yíkhắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn (thành ngữ)
›满嘴跑火车mǎn zuǐ pǎo huǒ chē(thành ngữ) nói năng lưu loát; nói quá
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.