略见一斑
nghĩa đen: chỉ nhìn thoáng qua một đốm (của con báo) (thành ngữ); có được một ý niệm nhỏ về toàn bộ nội dung hoặc tình hình dựa trên một phần rất nhỏ
nghĩa đen: chỉ nhìn thoáng qua một đốm (của con báo) (thành ngữ); có được một ý niệm nhỏ về toàn bộ nội dung hoặc tình hình dựa trên một phần rất nhỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: con cóc muốn ăn thịt thiên nga (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn làm việc quá tầm của mình
›略迹原情lüè jì yuán qíngbỏ qua lỗi lầm trong quá khứ (thành ngữ); tha thứ và quên đi
›琳琅满目lín láng mǎn mùngọc ngà châu báu làm say đắm mắt nhìn (thành ngữ); nghĩa bóng: một dàn trưng bày rực rỡ
›理屈词穷lǐ qū cí qióngnghĩa đen: đã trình bày lập luận thiếu sót, không còn gì để nói thêm (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể cung…
›狼号鬼哭láng háo guǐ kūnghĩa đen: sói hú, quỷ khóc (thành ngữ); tiếng la hét thảm thiết
›狼心狗肺láng xīn gǒu fèinghĩa đen: tim sói phổi chó (thành ngữ); tàn nhẫn và vô lương tâm
›留得青山在,不怕没柴烧liú de qīng shān zài , bù pà méi chái shāoCòn núi xanh, không lo thiếu củi đốt (thành ngữ). Còn sống còn hy vọng
›理直气壮lǐ zhí qì zhuàngcó lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý; có dũng khí của niềm tin; chính trực và mạnh mẽ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.