Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
满嘴跑火车滿嘴跑火車

mǎn zuǐ pǎo huǒ chē

满嘴跑火车 là gì?

满嘴跑火车 [mǎn zuǐ pǎo huǒ chē] có nghĩa là (thành ngữ) nói năng lưu loát; nói quá.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 满嘴跑火车 trong tiếng Việt

  1. (thành ngữ) nói năng lưu loát
  2. nói quá

Cách đọc và ghi nhớ 满嘴跑火车

满嘴跑火车 được đọc là mǎn zuǐ pǎo huǒ chē, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) nói năng lưu loát; nói quá”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan