满嘴跑火车
(thành ngữ) nói năng lưu loát; nói quá
(thành ngữ) nói năng lưu loát; nói quá
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngập tràn trong mắt những viên ngọc lấp lánh; một tác phẩm văn học hoặc người có tài năng xuất chúng (thành…
›满坑满谷mǎn kēng mǎn gǔ(thành ngữ) khắp mọi nơi; ngóc ngách nào cũng có; đông nghịt
›满城风雨mǎn chéng fēng yǔnghĩa đen: gió mưa quét qua toàn thành (thành ngữ); nghĩa bóng: một vụ bê bối lớn; một sự náo động; chuyện…
›满不在乎mǎn bù zài hukhông hề bận tâm (thành ngữ); liều lĩnh; không thèm quan tâm; không nao núng; chẳng màng; vô tư lự
›满打满算mǎn dǎ mǎn suàntính hết mọi thứ (thành ngữ); khi mọi thứ đã xong xuôi
›满招损,谦受益mǎn zhāo sǔn , qiān shòu yì(thành ngữ) tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn đem lại lợi ích; kiêu ngạo sẽ gánh chịu thất bại
›满目疮痍mǎn mù chuāng yíkhắp nơi đập vào mắt là cảnh tượng hoang tàn (thành ngữ)
›满腹牢骚mǎn fù láo sāonghĩa đen: bụng đầy oán trách (thành ngữ); bất mãn; luôn rên rỉ và phàn nàn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.