Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách thành ngữ

5.677 mục từ · Trang 41/95

礼轻人意重,千里送鹅毛lǐ qīng rén yì zhòng , qiān lǐ sòng é máo

礼轻人意重,千里送鹅毛: lông ngỗng gửi từ xa, lễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau

Thành ngữ
理屈词穷lǐ qū cí qióng

理屈词穷: nghĩa đen: đã trình bày lập luận thiếu sót, không còn gì để nói thêm (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể cung cấp lập luận thuyết phục để hỗ trợ…

Thành ngữ
礼尚往来lǐ shàng wǎng lái

礼尚往来: nghĩa đen: hành vi đúng mực dựa trên nguyên tắc có qua có lại (thành ngữ); nghĩa bóng: đáp lại lịch sự bằng lịch sự

Thành ngữ
立身处世lì shēn chǔ shì

立身处世: (thành ngữ) cách một người cư xử trong xã hội

Thành ngữ
理所当然lǐ suǒ dāng rán

理所当然: đương nhiên (thành ngữ); hợp lý và được mong đợi một cách tự nhiên; không thể tránh khỏi và đúng đắn

Thành ngữ
力所能及lì suǒ néng jí

力所能及: trong phạm vi có thể của mình (thành ngữ); hết khả năng của mình; trong khả năng của mình

Thành ngữ
柳暗花明liǔ àn huā míng

柳暗花明: ngh. cây liễu tạo bóng râm, hoa mang đến ánh sáng (thành ngữ); lúc khó khăn nhất, le lói tia hy vọng; ánh sáng cuối đường hầm

Thành ngữ
留得青山在,不怕没柴烧liú de qīng shān zài , bù pà méi chái shāo

留得青山在,不怕没柴烧: Còn núi xanh, không lo thiếu củi đốt (thành ngữ). Còn sống còn hy vọng

Thành ngữ
流芳百世liú fāng bǎi shì

流芳百世: (tên tuổi, danh tiếng, v.v.) được bất tử hóa (thành ngữ); để lại dấu ấn cho các thế hệ mai sau

Thành ngữ
流光溢彩liú guāng yì cǎi

流光溢彩: nghĩa đen ánh sáng chảy và màu sắc tràn ra; đèn đuốc huy hoàng và màu sắc rực rỡ (thành ngữ)

Thành ngữ
流离颠沛liú lí diān pèi

流离颠沛: không có nhà cửa và phương tiện sinh sống (thành ngữ); bị ly tán và không có kế sinh nhai

Thành ngữ
流离失所liú lí shī suǒ

流离失所: bần cùng và vô gia cư (thành ngữ); bị buộc rời khỏi nhà và đi lang thang; mất nơi ở

Thành ngữ
柳绿花红liǔ lǜ huā hóng

柳绿花红: nghĩa đen: liễu xanh và hoa đỏ (thành ngữ); nghĩa bóng: muôn màu sắc mùa xuân

Thành ngữ
流年不利liú nián bù lì

流年不利: tử vi năm dự báo không tốt (thành ngữ); một năm không may mắn

Thành ngữ
六亲不认liù qīn bù rèn

六亲不认: không nhận người thân (thành ngữ); lấy mình làm trung tâm và không quan tâm đến nhu cầu của thân nhân

Thành ngữ
六亲无靠liù qīn wú kào

六亲无靠: mồ côi tất cả thân nhân trực hệ (thành ngữ); không có ai để dựa vào; tự lực cánh sinh

Thành ngữ
六神无主liù shén wú zhǔ

六神无主: mất hết hồn vía (thành ngữ); phân tâm; sửng sốt

Thành ngữ
流水不腐,户枢不蠹liú shuǐ bù fǔ , hù shū bù dù

流水不腐,户枢不蠹: nghĩa đen: nước chảy thì không bị ôi thiu, bản lề cửa không bị rỉ sét (thành ngữ); nghĩa bóng: hoạt động liên tục ngăn ngừa sự suy tàn

Thành ngữ
流星赶月liú xīng gǎn yuè

流星赶月: nghĩa đen: sao băng đuổi theo mặt trăng; hành động nhanh chóng (thành ngữ)

Thành ngữ
溜须拍马liū xū pāi mǎ

溜须拍马: mơn trớn râu và vỗ mông ngựa (thành ngữ); dùng lời nịnh nọt để đạt được mục đích; nịnh hót; bợ đỡ

Thành ngữ
流言蜚语liú yán fēi yǔ

流言蜚语: tin đồn và phỉ báng (thành ngữ); chuyện phiếm; nói dối và phỉ báng

Thành ngữ
柳烟花雾liǔ yān huā wù

柳烟花雾: nghĩa đen: hương liễu và sương hoa (thành ngữ); cảnh đầy sức sống mùa xuân

Thành ngữ
力挽狂澜lì wǎn kuáng lán

力挽狂澜: cố gắng hết sức để cứu vãn khủng hoảng tuyệt vọng (thành ngữ)

Thành ngữ
厉行节约lì xíng jié yuē

厉行节约: thực hành tiết kiệm triệt để (thành ngữ)

Thành ngữ
里应外合lǐ yìng wài hé

里应外合: phối hợp tấn công từ trong và ngoài (thành ngữ); (bóng) hành động cùng nhau

Thành ngữ
鲤鱼跳龙门lǐ yú tiào lóng mén

鲤鱼跳龙门: có bước tiến lớn trong sự nghiệp (thành ngữ); đạt bước đột phá lớn

Thành ngữ
利欲熏心lì yù xūn xīn

利欲熏心: mù quáng vì lòng tham (thành ngữ)

Thành ngữ
力争上游lì zhēng shàng yóu

力争上游: phấn đấu vươn lên hàng đầu (thành ngữ); nhắm đến kết quả tốt nhất; có hoài bão lớn

Thành ngữ
理直气壮lǐ zhí qì zhuàng

理直气壮: có lý và tự tin (thành ngữ); mạnh dạn và tự tin vì có công lý; có dũng khí của niềm tin; chính trực và mạnh mẽ

Thành ngữ
龙飞凤舞lóng fēi fèng wǔ

龙飞凤舞: thư pháp bay bổng hoặc mạnh mẽ (thành ngữ)

Thành ngữ
龙凤呈祥lóng fèng chéng xiáng

龙凤呈祥: rồng và phượng là biểu tượng của sự may mắn (thành ngữ); cát tường; trang trí với các biểu tượng may mắn như rồng và phượng

Thành ngữ
龙马精神lóng mǎ jīng shén

龙马精神: già nhưng vẫn tràn đầy sức sống (thành ngữ)

Thành ngữ
笼鸟槛猿lóng niǎo jiàn yuán

笼鸟槛猿: chim trong lồng, khỉ trong chuồng (thành ngữ); tù nhân

Thành ngữ
隆情厚谊lóng qíng hòu yì

隆情厚谊: tình yêu sâu đậm, tình bạn sâu sắc (thành ngữ)

Thành ngữ
龙蛇混杂lóng shé hùn zá

龙蛇混杂: nghĩa đen: rồng rắn lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: tốt xấu lẫn lộn

Thành ngữ
龙生九子lóng shēng jiǔ zǐ

龙生九子: nghĩa đen: rồng sinh chín con (thành ngữ); nghĩa bóng: đủ loại người; tốt xấu lẫn lộn; Ở đời có nhiều loại người khác nhau

Thành ngữ
龙生龙,凤生凤lóng shēng lóng , fèng shēng fèng

龙生龙,凤生凤: nghĩa đen: rồng sinh rồng, phượng sinh phượng (thành ngữ); nghĩa bóng: con nhà tông không giống lông cũng giống cánh

Thành ngữ
龙潭虎穴lóng tán hǔ xué

龙潭虎穴: nghĩa đen: hồ rồng và hang hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: nơi nguy hiểm; lãnh thổ thù địch

Thành ngữ
龙腾虎跃lóng téng hǔ yuè

龙腾虎跃: nghĩa đen rồng bay hổ nhảy (thành ngữ); nghĩa bóng thịnh vượng và nhộn nhịp; mạnh mẽ và năng động

Thành ngữ
龙头蛇尾lóng tóu shé wěi

龙头蛇尾: nghĩa đen: đầu rồng, đuôi rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: đầu mạnh nhưng kết thúc yếu

Thành ngữ
龙争虎斗lóng zhēng hǔ dòu

龙争虎斗: nghĩa đen: rồng tranh, hổ đấu (thành ngữ); trận chiến ác liệt giữa những người khổng lồ

Thành ngữ
漏洞百出lòu dòng bǎi chū

漏洞百出: (lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy lỗ hổng (thành ngữ)

Thành ngữ
漏脯充饥lòu fǔ chōng jī

漏脯充饥: lảng tránh vấn đề (thành ngữ)

Thành ngữ
露马脚lòu mǎ jiǎo

露马脚: lộ chân dê (thành ngữ); lộ bản chất thật; để lộ bí mật

Thành ngữ
漏网之鱼lòu wǎng zhī yú

漏网之鱼: nghĩa đen: cá lọt lưới (thành ngữ); nghĩa bóng: người hoặc việc lọt lưới

Thành ngữ
漏泄天机lòu xiè tiān jī

漏泄天机: tiết lộ ý trời (thành ngữ); để lộ bí mật; bị lộ chuyện

Thành ngữ
乱臣贼子luàn chén zéi zǐ

乱臣贼子: phản thần tặc tử (thành ngữ); thuật ngữ chung cho kẻ côn đồ

Thành ngữ
鸾飘凤泊luán piāo fèng bó

鸾飘凤泊: nghĩa đen chim luân bay, phượng đáp (thành ngữ); nghĩa bóng thư pháp bay bổng, uyển chuyển; vợ chồng xa cách; người tài năng nhưng không có cơ…

Thành ngữ
乱七八糟luàn qī bā zāo

乱七八糟: (thành ngữ) hỗn loạn; mất trật tự; lộn xộn

Thành ngữ
鸾翔凤集luán xiáng fèng jí

鸾翔凤集: nghĩa đen: chim lửa và phượng hoàng cùng tụ hội (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc tụ họp của những người xuất chúng

Thành ngữ
路不拾遗lù bù shí yí

路不拾遗: nghĩa đen: không ai nhặt của rơi trên đường (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội nơi sự trung thực lan toả

Thành ngữ
露出马脚lù chū mǎ jiǎo

露出马脚: lộ đuôi quỷ (thành ngữ); để lộ bản chất thật; phơi bày sự thật

Thành ngữ
炉火纯青lú huǒ chún qīng

炉火纯青: nghĩa đen: lửa lò đã chuyển sang màu xanh sáng (điển tích luyện đan Đạo giáo) (thành ngữ); nghĩa bóng: (một nghệ thuật, kỹ thuật, v.v.) đã đạt…

Thành ngữ
路见不平,拔刀相助lù jiàn bù píng , bá dāo xiāng zhù

路见不平,拔刀相助: nghĩa đen: can thiệp khi thấy bất công (thành ngữ); nghĩa bóng: lao vào cứu giúp; đóng vai anh hùng

Thành ngữ
戮力同心lù lì tóng xīn

戮力同心: nỗ lực đồng lòng (thành ngữ); đoàn kết và làm việc cùng nhau

Thành ngữ
论长道短lùn cháng dào duǎn

论长道短: nghĩa đen: bàn luận về ưu điểm và khuyết điểm của ai đó (thành ngữ); bàn tán

Thành ngữ
沦肌浃髓lún jī jiā suǐ

沦肌浃髓: nghĩa đen: thấu đến tận tủy (thành ngữ); bị ảnh hưởng sâu sắc; cảm động đến tận cùng

Thành ngữ
萝卜白菜,各有所爱luó bo bái cài , gè yǒu suǒ ài

萝卜白菜,各有所爱: (thành ngữ) sở thích mỗi người mỗi khác; mỗi người một ý

Thành ngữ
萝卜快了不洗泥luó bo kuài le bù xǐ ní

萝卜快了不洗泥: khi củ cải bán chạy, người ta không kịp rửa sạch đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khi kinh doanh phát đạt, thương nhân thường cung cấp hàng kém…

Thành ngữ
落草为寇luò cǎo wéi kòu

落草为寇: lên rừng làm thảo khấu (thành ngữ)

Thành ngữ