单人匹马
một mình một ngựa (thành ngữ)
một mình một ngựa (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: một mình một ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: đơn thương độc mã; không có người đi cùng
›单刀赴会dān dāo fù huìnghĩa đen: xông vào kẻ địch chỉ với một thanh gươm (thành ngữ); nghĩa bóng: một mình xông vào trận địch
›单打独斗dān dǎ dú dòuđánh một mình (thành ngữ)
›单刀直入dān dāo zhí rùđi thẳng vào vấn đề (thành ngữ)
›单丝不成线,独木不成林dān sī bù chéng xiàn , dú mù bù chéng lín(thành ngữ) một sợi không thành dây, một cây không thành rừng
›单调乏味dān diào fá wèiđơn điệu; tẻ nhạt; buồn tẻ (thành ngữ)
›呆若木鸡dāi ruò mù jīnghĩa đen: ngây như gà gỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: sững sờ
›地久天长dì jiǔ tiān chángbền vững cùng trời đất (thành ngữ, từ Lão Tử); vĩnh cửu; mãi mãi (tình bạn, thù hận,...); cũng viết 天長地久|天长地久
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.