淡泊名利
không quan tâm đến danh vọng và tài lộc (thành ngữ); thờ ơ với phần thưởng trần thế
không quan tâm đến danh vọng và tài lộc (thành ngữ); thờ ơ với phần thưởng trần thế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhạt nhẽo và không có mùi vị (thành ngữ)
›滴水石穿dī shuǐ shí chuānnước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì không ngừng sẽ thành công; Bạn có thể đạt mục tiêu nếu cố gắng mà…
›滴水穿石dī shuǐ chuān shínước chảy đá mòn (thành ngữ); kiên trì không ngừng sẽ thành công; Bạn có thể đạt mục tiêu nếu cố gắng mà…
›殚精竭虑dān jīng jié lǜvắt kiệt tâm trí và sự sáng tạo (thành ngữ); suy nghĩ thấu đáo; vắt óc; nghĩ mọi cách
›殚精极虑dān jīng jí lǜvắt kiệt tâm trí và sự sáng tạo (thành ngữ); suy nghĩ thấu đáo; vắt óc; nghĩ mọi cách
›独一无二dú yī wú èrđộc nhất vô nhị (thành ngữ); không ai sánh kịp; không gì so sánh được
›独来独往dú lái dú wǎngđi đi về về một mình (thành ngữ); hoạt động một mình; khép kín; không hoà đồng; người lập dị
›独具匠心dú jù jiàng xīnđộc đáo và tài tình (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo tuyệt vời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.