当局者迷,旁观者清當局者迷,旁觀者清
当局者迷,旁观者清 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 当局者迷,旁观者清 trong tiếng Việt
(thành ngữ) người ngoài cuộc thấy rõ ràng hoặc khách quan hơn người trong cuộc
(thành ngữ) người ngoài cuộc thấy rõ ràng hoặc khách quan hơn người trong cuộc