当之无愧
hoàn toàn xứng đáng, không chút do dự (thành ngữ); hoàn toàn xứng đáng (với danh hiệu, vinh dự, v.v.)
hoàn toàn xứng đáng, không chút do dự (thành ngữ); hoàn toàn xứng đáng (với danh hiệu, vinh dự, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một mình giữ thế thống trị (thành ngữ); thống trị toàn bộ khu vực (thị trường, tài nguyên, v.v.); nắm giữ…
›独行其是dú xíng qí shìđi con đường riêng (thành ngữ); hành động độc lập không hỏi ý kiến người khác
›当务之急dāng wù zhī jí(thành ngữ) công việc ưu tiên hàng đầu; việc quan trọng sống còn
›当天事当天毕dàng tiān shì dàng tiān bìviệc hôm nay chớ để ngày mai (thành ngữ)
›当家作主dāng jiā zuò zhǔlàm chủ trong nhà của mình (thành ngữ); làm chủ vận mệnh của mình
›当局者迷,旁观者清dāng jú zhě mí , páng guān zhě qīng(thành ngữ) người ngoài cuộc thấy rõ ràng hoặc khách quan hơn người trong cuộc
›当断不断dāng duàn bù duàn(thành ngữ) do dự khi cần quyết đoán
›当机立断dāng jī lì duànquyết định nhanh chóng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.