待价而沽
bán chỉ khi được giá tốt (thành ngữ); chờ đợi lời đề nghị tốt
bán chỉ khi được giá tốt (thành ngữ); chờ đợi lời đề nghị tốt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hài lòng chỉ để vượt qua (thành ngữ); sống tạm bợ; không có tham vọng lớn, nhưng vẫn xoay xở qua ngày
›德高望重dé gāo wàng zhòng(thành ngữ) người có đức hạnh và uy tín; người có đạo đức tốt và danh tiếng
›得不偿失dé bù cháng shīđược không bù mất (thành ngữ)
›得天独厚dé tiān dú hòuđược trời phú (thành ngữ); hưởng lợi thế đặc biệt; được thiên nhiên ưu đãi
›得寸进尺dé cùn jìn chǐnghĩa đen: được tấc muốn thước (thành ngữ); nghĩa bóng: không hài lòng với lợi nhỏ; cho hắn một tấc, sẽ muốn…
›得心应手dé xīn yìng shǒunghĩa đen: lòng muốn tay làm được (thành ngữ) làm việc thành thạo; hoàn toàn thoải mái; tiến triển thuận lợi…
›得而复失dé ér fù shīmất cái vừa mới đạt được (thành ngữ)
›得道多助dé dào duō zhùđạo lý chính đáng được nhiều sự ủng hộ (thành ngữ); người giữ chính nghĩa sẽ được giúp đỡ khắp nơi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.