但愿如此
giá mà đúng như vậy; tôi hy vọng vậy (thành ngữ)
giá mà đúng như vậy; tôi hy vọng vậy (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không có hại gì khi nói ra điều mình nghĩ (thành ngữ)
›低声细语dī shēng xì yǔthì thầm; nói khẽ (thành ngữ)
›低首下心dī shǒu xià xīnkhúm núm xu nịnh (thành ngữ)
›代代相传dài dài xiāng chuántruyền từ đời này sang đời khác (thành ngữ); lưu truyền
›倒悬之危dào xuán zhī wēinghĩa đen: nguy cơ bị treo ngược (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy kịch; tình cảnh khó khăn
›倒悬之急dào xuán zhī jínghĩa đen: nguy cơ bị treo ngược (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy kịch; tình cảnh khó khăn
›倒悬之苦dào xuán zhī kǔnghĩa đen: nỗi khổ bị treo ngược (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy cấp; tình cảnh hiểm nghèo
›倒打一耙dào dǎ yī pánghĩa đen: đánh bằng cái cào (thành ngữ), so sánh với Trư Bát Giới 豬八戒|猪八戒 trong Tây Du Ký 西遊記|西游记; nghĩa…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.