Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
不愧下学
bù kuì xià xué

không xấu hổ khi học từ cấp dưới (thành ngữ)

Thành ngữ
不劳而获
bù láo ér huò

hưởng mà không làm (thành ngữ)

Thành ngữ
不劳无获
bù láo wú huò

có làm thì mới có ăn (thành ngữ)

Thành ngữ
不理不睬
bù lǐ bù cǎi

hoàn toàn phớt lờ (thành ngữ); không chú ý đến; không một chút quan tâm

Thành ngữ
不离不弃
bù lí bù qì

luôn bên cạnh (ai đó) (thành ngữ); trung thành kiên định

Thành ngữ
不吝珠玉
bù lìn zhū yù

(thành ngữ) (lịch sự) xin hãy cho tôi ý kiến thẳng thắn của bạn; sự phê bình của bạn sẽ rất quý báu

Thành ngữ
步履维艰
bù lǚ wéi jiān

gặp khó khăn khi đi (thành ngữ); đi lại khó khăn

Thành ngữ
不眠不休
bù mián bù xiū

liên tục không ngủ hoặc nghỉ ngơi (thành ngữ)

Thành ngữ
不明不白
bù míng bù bái

(thành ngữ) mập mờ; đáng ngờ; không minh bạch

Thành ngữ
不明事理
bù míng shì lǐ

không hiểu chuyện (thành ngữ); vô lý

Thành ngữ
不念旧恶
bù niàn jiù è

không nhớ thù xưa (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tha thứ và quên đi

Thành ngữ
不怒而威
bù nù ér wēi

(thành ngữ) có aura quyền uy; có dáng vẻ uy nghiêm

Thành ngữ
不怕神一样的对手,就怕猪一样的队友
bù pà shén yī yàng de duì shǒu , jiù pà zhū yī yàng de duì yǒu

(thành ngữ) đồng đội đần độn gây hại nhiều hơn đối thủ đáng gờm nhất

Thành ngữ
不怕贼偷就怕贼惦记
bù pà zéi tōu jiù pà zéi diàn jì

tệ hơn bị trộm là khi kẻ trộm để ý đến bạn (thành ngữ)

Thành ngữ
补偏救弊
bǔ piān jiù bì

khắc phục sai sót và sửa chữa lỗi lầm (thành ngữ); chỉnh sửa sai lầm trong quá khứ

Thành ngữ
不求甚解
bù qiú shèn jiě

chéo: không yêu cầu hiểu chi tiết (thành ngữ); chỉ tìm hiểu tổng quan; không bận tâm chi tiết; hiểu nông cạn; hài lòng với hiểu biết hời hợt

Thành ngữ
不求有功,但求无过
bù qiú yǒu gōng , dàn qiú wú guò

chéo: không nhắm đạt kết quả tốt nhất, mà chỉ tránh mắc sai lầm (thành ngữ); bóng: chọn cách tiếp cận tránh rủi ro

Thành ngữ
不让须眉
bù ràng xū méi

(thành ngữ) sánh ngang với đàn ông về khả năng, lòng dũng cảm, v.v.; không thua kém đàn ông; nghĩa đen: không nhường đàn ông (râu và lông mày)

Thành ngữ
不入虎穴,焉得虎子
bù rù hǔ xué , yān dé hǔ zǐ

Không vào hang cọp, sao bắt được cọp con? (thành ngữ); Không mạo hiểm, không thành công

Thành ngữ
不三不四
bù sān bù sì

(thành ngữ) mơ hồ; mờ ám; không ra cái này cũng không ra cái kia; không rõ ràng; không ra dáng gì

Thành ngữ
不声不响
bù shēng bù xiǎng

lặng lẽ không lời (thành ngữ); không nói; ít nói

Thành ngữ
不胜其苦
bù shèng qí kǔ

không thể chịu nổi đau khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
不识大体
bù shí dà tǐ

không thấy vấn đề lớn (thành ngữ); không nắm bắt được bức tranh toàn cảnh

Thành ngữ
不识高低
bù shí gāo dī

không nhận ra cao hay thấp (thành ngữ); không biết gì cả

Thành ngữ
不识好歹
bù shí hǎo dǎi

không phân biệt được tốt xấu (thành ngữ); không biết phân xử

Thành ngữ
不识庐山真面目
bù shí Lú shān zhēn miàn mù

nghĩa đen: không biết mặt thật của núi Lư Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không thấy rừng vì quá chú ý từng cái cây

Thành ngữ
不识时变
bù shí shí biàn

không hiểu thời thế (thành ngữ); không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại; không thông tình đạt lý

Thành ngữ
不识时务
bù shí shí wù

không hiểu thời thế (thành ngữ); không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại; không thông tình đạt lý

Thành ngữ
不识泰山
bù shí Tài Shān

không nhận ra núi Thái Sơn (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người nổi tiếng

Thành ngữ
不是一家人不进一家门
bù shì yī jiā rén bù jìn yī jiā mén

người không thuộc về nhau thì không sống cùng nhau (thành ngữ); hôn nhân là do số phận; người ta kết hôn vì có điểm chung

Thành ngữ