单刀赴会
nghĩa đen: xông vào kẻ địch chỉ với một thanh gươm (thành ngữ); nghĩa bóng: một mình xông vào trận địch
nghĩa đen: xông vào kẻ địch chỉ với một thanh gươm (thành ngữ); nghĩa bóng: một mình xông vào trận địch
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: một mình một ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: đơn thương độc mã; không có người đi cùng
›堕云雾中duò yún wù zhōngnghĩa đen: lạc vào trong sương mù (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn bối rối
›呆若木鸡dāi ruò mù jīnghĩa đen: ngây như gà gỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: sững sờ
›堆案盈几duī àn yíng jīnghĩa đen: công việc và giấy tờ chất đống (thành ngữ); nghĩa bóng: tồn đọng công việc
›单刀直入dān dāo zhí rùđi thẳng vào vấn đề (thành ngữ)
›单人匹马dān rén pǐ mǎmột mình một ngựa (thành ngữ)
›单打独斗dān dǎ dú dòuđánh một mình (thành ngữ)
›地动山摇dì dòng shān yáođất rung núi chuyển (thành ngữ); một trận chiến kinh thiên động địa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.