蹈常袭故
theo lối mòn cũ (thành ngữ); mắc kẹt trong lối mòn; luôn theo lối quen thuộc
theo lối mòn cũ (thành ngữ); mắc kẹt trong lối mòn; luôn theo lối quen thuộc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: có thể không bị phát hiện vào ngày mùng một, nhưng ngày rằm sẽ bị phát hiện (thành ngữ); nghĩa…
›跌至谷底diē zhì gǔ dǐchạm đáy (thành ngữ)
›跌脚捶胸diē jiǎo chuí xiōngnghĩa đen: dậm chân và đấm ngực (thành ngữ); nghĩa bóng: tức giận hoặc căng thẳng về điều gì đó
›貂裘换酒diāo qiú huàn jiǔnghĩa đen: đổi áo lông lấy rượu (thành ngữ); nghĩa bóng: (người giàu có) sống cuộc đời truỵ lạc và phung phí
›道不同不相为谋dào bù tóng bù xiāng wéi móunghĩa đen: người đi những con đường khác nhau không thể lập kế hoạch cùng nhau; đường ai nấy đi (thành ngữ)
›道不拾遗dào bù shí yínghĩa đen: không ai nhặt của rơi trên đường (thành ngữ); nghĩa bóng: sự trung thực lan tỏa khắp xã hội
›道山学海dào shān xué hǎinúi Đạo, biển học (thành ngữ); việc học cao như núi, rộng như biển; nghệ thuật dài, cuộc đời ngắn
›道高一尺,魔高一丈dào gāo yī chǐ , mó gāo yī zhàng(thành ngữ) khi một người tiến xa hơn trên con đường chính nghĩa, họ đối mặt với những thách thức lớn hơn từ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.