单丝不成线,独木不成林
(thành ngữ) một sợi không thành dây, một cây không thành rừng
(thành ngữ) một sợi không thành dây, một cây không thành rừng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: một mình một ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: đơn thương độc mã; không có người đi cùng
›多一事不如少一事duō yī shì bù rú shǎo yī shìtốt hơn là tránh phiền phức không cần thiết (thành ngữ); càng ít phức tạp càng tốt
›单调乏味dān diào fá wèiđơn điệu; tẻ nhạt; buồn tẻ (thành ngữ)
›单打独斗dān dǎ dú dòuđánh một mình (thành ngữ)
›单刀赴会dān dāo fù huìnghĩa đen: xông vào kẻ địch chỉ với một thanh gươm (thành ngữ); nghĩa bóng: một mình xông vào trận địch
›单刀直入dān dāo zhí rùđi thẳng vào vấn đề (thành ngữ)
›单人匹马dān rén pǐ mǎmột mình một ngựa (thành ngữ)
›呆若木鸡dāi ruò mù jīnghĩa đen: ngây như gà gỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: sững sờ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.