大获全胜
giành được thắng lợi hoàn toàn (thành ngữ); chiến thắng áp đảo; chiến thắng áp đảo (trong bầu cử)
giành được thắng lợi hoàn toàn (thành ngữ); chiến thắng áp đảo; chiến thắng áp đảo (trong bầu cử)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khác nhau một trời một vực (thành ngữ); khác nhau hoàn toàn
›大树底下好乘凉dà shù dǐ xià hǎo chéng liángnghĩa đen: dưới gốc cây lớn thì bóng râm nhiều (thành ngữ); nghĩa bóng: được hưởng lợi nhờ gần gũi người có…
›大有裨益dà yǒu bì yìmang lại lợi ích lớn (thành ngữ); rất hữu ích; rất có ích; giúp đỡ rất nhiều; phục vụ tốt
›大眼瞪小眼dà yǎn dèng xiǎo yǎn(thành ngữ) nhìn nhau, không biết phải làm gì
›大海捞针dà hǎi lāo zhēnnghĩa đen: mò kim đáy biển; tìm kim trong đống cỏ khô (thành ngữ)
›大破大立dà pò dà lìphá bỏ cái cũ và thiết lập cái mới (thành ngữ); biến đổi triệt để
›大江南北Dà jiāng nán běibờ nam và bắc của sông Trường Giang (thành ngữ); ( nghĩa bóng) khắp Trung Quốc
›大水冲了龙王庙dà shuǐ chōng le Lóng wáng miàonghĩa đen: nước dâng ngập đền Long Vương (thành ngữ); nghĩa bóng: không nhận ra người quen; tranh chấp giữa…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.