大开大合
(thành ngữ) có tầm vóc sử thi; rộng khắp
(thành ngữ) có tầm vóc sử thi; rộng khắp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) tự do bày tỏ quan điểm; được lắng nghe rộng rãi; thu hút nhiều sự chú ý
›大街小巷dà jiē xiǎo xiàngphố lớn ngõ nhỏ (thành ngữ); khắp mọi nơi trong thành phố
›大限临头dà xiàn lín tóuđối mặt với cái kết (thành ngữ); cuối đời; một chân trong mộ
›大错特错dà cuò tè cuòsai lầm nghiêm trọng (thành ngữ)
›大难临头dà nàn lín tóuđang đối mặt với tai họa sắp xảy ra (thành ngữ); tai họa đang rình rập
›大显身手dà xiǎn shēn shǒu(thành ngữ) thể hiện đầy đủ khả năng của mình
›大惊失色dà jīng shī sètái mét vì sợ hãi (thành ngữ)
›大惊小怪dà jīng xiǎo guàilàm ầm ĩ chuyện không đáng (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.