大喊大叫
la hét ầm ĩ (thành ngữ); la to; quát tháo; làm om sòm; tuyên truyền rầm rộ
la hét ầm ĩ (thành ngữ); la to; quát tháo; làm om sòm; tuyên truyền rầm rộ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
la hét om sòm (thành ngữ); làm ầm ĩ; làm náo loạn
›大张声势dà zhāng shēng shìlan rộng thanh thế (thành ngữ); tuyên truyền rộng rãi
›大器晚成dà qì wǎn chéngnghĩa đen: cần nhiều thời gian để làm một cái nồi lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: tài năng lớn trưởng thành…
›大动干戈dà dòng gān gēnghĩa đen: ra chiến tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: làm to chuyện về việc gì đó
›大喜过望dà xǐ guò wàngvui mừng khôn xiết trước tin tốt bất ngờ (thành ngữ)
›大吉大利dà jí dà lìđại cát đại lợi (thành ngữ); mọi thứ đều hưng thịnh
›大吃一惊dà chī yī jīngrất ngạc nhiên (thành ngữ); sốc hoặc kinh ngạc; sững sờ
›大包大揽dà bāo dà lǎnôm đồm mọi việc (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.