当家作主
làm chủ trong nhà của mình (thành ngữ); làm chủ vận mệnh của mình
làm chủ trong nhà của mình (thành ngữ); làm chủ vận mệnh của mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
độc lập và tự chủ (thành ngữ); tự quyết; hoạt động một cách độc lập; duy trì quyền kiểm soát công việc của…
›独霸一方dú bà yī fāngmột mình giữ thế thống trị (thành ngữ); thống trị toàn bộ khu vực (thị trường, tài nguyên, v.v.); nắm giữ…
›当局者迷,旁观者清dāng jú zhě mí , páng guān zhě qīng(thành ngữ) người ngoài cuộc thấy rõ ràng hoặc khách quan hơn người trong cuộc
›当天事当天毕dàng tiān shì dàng tiān bìviệc hôm nay chớ để ngày mai (thành ngữ)
›当断不断dāng duàn bù duàn(thành ngữ) do dự khi cần quyết đoán
›当务之急dāng wù zhī jí(thành ngữ) công việc ưu tiên hàng đầu; việc quan trọng sống còn
›当机立断dāng jī lì duànquyết định nhanh chóng (thành ngữ)
›当之无愧dāng zhī wú kuìhoàn toàn xứng đáng, không chút do dự (thành ngữ); hoàn toàn xứng đáng (với danh hiệu, vinh dự, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.