Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
单枪匹马單槍匹馬

dān qiāng pǐ mǎ

单枪匹马 là gì?

单枪匹马 [dān qiāng pǐ mǎ] có nghĩa là nghĩa đen: một mình một ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: đơn thương độc mã; không có người đi cùng.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 单枪匹马 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: một mình một ngựa (thành ngữ)
  2. nghĩa bóng: đơn thương độc mã
  3. không có người đi cùng

Cách đọc và ghi nhớ 单枪匹马

单枪匹马 được đọc là dān qiāng pǐ mǎ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: một mình một ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: đơn thương độc mã; không có người đi cùng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan