弹尽援绝
hết đạn, viện trợ không còn (thành ngữ); trong tình cảnh tuyệt vọng
hết đạn, viện trợ không còn (thành ngữ); trong tình cảnh tuyệt vọng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hết đạn, lương thực không còn (thành ngữ); trong tình cảnh tuyệt vọng
›得过且过dé guò qiě guòhài lòng chỉ để vượt qua (thành ngữ); sống tạm bợ; không có tham vọng lớn, nhưng vẫn xoay xở qua ngày
›得不偿失dé bù cháng shīđược không bù mất (thành ngữ)
›得寸进尺dé cùn jìn chǐnghĩa đen: được tấc muốn thước (thành ngữ); nghĩa bóng: không hài lòng với lợi nhỏ; cho hắn một tấc, sẽ muốn…
›待价而沽dài jià ér gūbán chỉ khi được giá tốt (thành ngữ); chờ đợi lời đề nghị tốt
›吊民伐罪diào mín fá zuìan ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa (thành ngữ)
›得天独厚dé tiān dú hòuđược trời phú (thành ngữ); hưởng lợi thế đặc biệt; được thiên nhiên ưu đãi
›得心应手dé xīn yìng shǒunghĩa đen: lòng muốn tay làm được (thành ngữ) làm việc thành thạo; hoàn toàn thoải mái; tiến triển thuận lợi…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.