呆若木鸡
nghĩa đen: ngây như gà gỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: sững sờ
nghĩa đen: ngây như gà gỗ (thành ngữ); nghĩa bóng: sững sờ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: xông vào kẻ địch chỉ với một thanh gươm (thành ngữ); nghĩa bóng: một mình xông vào trận địch
›单枪匹马dān qiāng pǐ mǎnghĩa đen: một mình một ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: đơn thương độc mã; không có người đi cùng
›堆案盈几duī àn yíng jīnghĩa đen: công việc và giấy tờ chất đống (thành ngữ); nghĩa bóng: tồn đọng công việc
›堆积如山duī jī rú shānchất đống như núi (thành ngữ); một núi (công việc giấy tờ, v.v.); một số lượng lớn gì đó
›单人匹马dān rén pǐ mǎmột mình một ngựa (thành ngữ)
›单刀直入dān dāo zhí rùđi thẳng vào vấn đề (thành ngữ)
›单打独斗dān dǎ dú dòuđánh một mình (thành ngữ)
›单丝不成线,独木不成林dān sī bù chéng xiàn , dú mù bù chéng lín(thành ngữ) một sợi không thành dây, một cây không thành rừng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.