胆战心惊
run rẩy vì sợ (thành ngữ); sợ hãi đến mất trí
run rẩy vì sợ (thành ngữ); sợ hãi đến mất trí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) nhát như chuột
›羝羊触藩dī yáng chù fānnghĩa đen: sừng dê đực mắc vào hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch 易經|易经); không thể tiến hay lùi; không có lối…
›蠹国害民dù guó hài míntổn hại quốc gia và nhân dân (thành ngữ)
›蠹众木折dù zhòng mù zhéHiểm họa xuất hiện khi tồn tại nhiều yếu tố gây hại. (thành ngữ)
›箪食壶浆dān shí hú jiāngđón tiếp quân lính bằng đồ ăn thức uống (thành ngữ); chào đón quân lính nồng hậu; cũng đọc là [dan1 si4 hu2…
›答非所问dá fēi suǒ wèn(thành ngữ) trả lời không đúng câu hỏi; trả lời một cách lảng tránh
›等而下之děng ér xià zhītừ đó trở xuống các cấp thấp hơn (thành ngữ)
›端起碗吃肉,放下筷子骂娘duān qǐ wǎn chī ròu , fàng xià kuài zi mà niángnghĩa đen: ăn thịt từ bát, rồi đặt đũa xuống mắng mẹ (thành ngữ); nghĩa bóng: phàn nàn dù đang hưởng đặc…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.