殚精竭虑
vắt kiệt tâm trí và sự sáng tạo (thành ngữ); suy nghĩ thấu đáo; vắt óc; nghĩ mọi cách
vắt kiệt tâm trí và sự sáng tạo (thành ngữ); suy nghĩ thấu đáo; vắt óc; nghĩ mọi cách
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vắt kiệt tâm trí và sự sáng tạo (thành ngữ); suy nghĩ thấu đáo; vắt óc; nghĩ mọi cách
›洞若观火dòng ruò guān huǒnghĩa đen: thấy rõ như nhìn lửa cháy (thành ngữ); nghĩa bóng: nắm bắt tình hình một cách thấu đáo
›洞房花烛dòng fáng huā zhúphòng tân hôn và nến trang trí; lễ cưới (thành ngữ)
›淡泊名利dàn bó míng lìkhông quan tâm đến danh vọng và tài lộc (thành ngữ); thờ ơ với phần thưởng trần thế
›东方不亮西方亮dōng fāng bù liàng xī fāng liàngđông không sáng thì tây sáng (thành ngữ); nếu cái này không hiệu quả, có thể cái khác sẽ hiệu quả
›东掩西遮dōng yǎn xī zhēche đậy sự thật mọi phía (thành ngữ)
›东鳞西爪dōng lín xī zhǎonghĩa đen: vảy rồng phía đông và móng rồng phía tây; đầu thừa đuôi thẹo (thành ngữ)
›东风压倒西风dōng fēng yā dǎo xī fēngnghĩa đen: gió đông áp đảo gió tây (thành ngữ); nghĩa bóng: một bên thắng thế bên kia; tư tưởng tiến bộ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.